drumhead

/'drʌmhed/
danh từ
  1. mặt trống, da trống
  2. (giải phẫu) màng nhĩ
  3. (hàng hải) đai trục cuốn dây

Idioms

  • drumhead court martial
    (như) court martial

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "drumhead"

Từ có nhắc đến "drumhead"

drumhead
A drummer carefully tightens the drumhead before the concert.