head
/hed/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần trên cùng của cơ thể người hoặc động vật, chứa não, miệng, mắt, mũi và tai: "head" chỉ bộ phận cơ thể này.
- Người đứng đầu, người lãnh đạo, vị trí chỉ huy: "head" dùng để chỉ người có quyền lực cao nhất trong một nhóm, tổ chức hoặc gia đình.
- Phần trên cùng, phần đầu, phần trước của một vật: "head" có thể chỉ phần cao nhất, phần bắt đầu hoặc phần quan trọng nhất của một vật thể.
- Trí tuệ, năng lực tư duy: "head" còn được dùng để chỉ khả năng suy nghĩ, trí thông minh hoặc tư duy logic.
- Đơn vị đếm cho gia súc: "head" là từ dùng để đếm số lượng động vật như bò, cừu.
Động từ:
- Đứng đầu, lãnh đạo, chỉ huy: "head" có nghĩa là đảm nhiệm vị trí dẫn đầu hoặc chịu trách nhiệm chính.
- Hướng về, đi về phía: "head" chỉ hành động di chuyển hoặc phát triển theo một hướng cụ thể.
- Đánh đầu (trong thể thao): Trong các môn thể thao như bóng đá, "head" có nghĩa là dùng đầu để chơi bóng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- He has a headache. (Anh ấy bị đau đầu.)
- She is the head of the department. (Cô ấy là trưởng phòng.)
- Write your name at the head of the page. (Hãy viết tên bạn ở đầu trang.)
- Use your head to solve this problem. (Hãy dùng đầu óc của bạn để giải quyết vấn đề này.)
- The farmer owns fifty head of cattle. (Người nông dân sở hữu năm mươi con gia súc.)
Động từ:
- She will head the new research team. (Cô ấy sẽ đứng đầu nhóm nghiên cứu mới.)
- We are heading home now. (Chúng tôi đang hướng về nhà.)
- The player headed the ball into the goal. (Cầu thủ đánh đầu quả bóng vào lưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to come to a head": đạt đến điểm quyết định hoặc khủng hoảng.
- The dispute finally came to a head during the meeting. (Cuộc tranh cãi cuối cùng đã đến hồi gay cấn trong cuộc họp.)
"to keep one's head": giữ bình tĩnh.
- In an emergency, it's important to keep your head. (Trong tình huống khẩn cấp, điều quan trọng là phải giữ bình tĩnh.)
"to lose one's head": mất bình tĩnh, hoảng loạn.
- Don't lose your head; just think calmly. (Đừng mất bình tĩnh; hãy suy nghĩ một cách bình tĩnh.)
Biến thể và từ gần giống
Heading (n): tiêu đề, đề mục.
- The heading of the report was clear. (Tiêu đề của báo cáo rất rõ ràng.)
Headless (adj): không có đầu; (nghĩa bóng) thiếu người lãnh đạo.
- The organization was headless after the director resigned. (Tổ chức không có người đứng đầu sau khi giám đốc từ chức.)
Ahead (adv): ở phía trước, về phía trước.
- Look ahead to see the road. (Hãy nhìn về phía trước để quan sát đường.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (lãnh đạo): leader, chief, director.
- Danh từ (phần đầu): top, front, beginning.
- Động từ (lãnh đạo): lead, direct, manage.
- Động từ (hướng về): go toward, move toward, proceed to.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Head off: ngăn chặn, chặn đường; rời đi.
- They tried to head off the conflict. (Họ cố gắng ngăn chặn cuộc xung đột.)
- We should head off before it gets dark. (Chúng ta nên lên đường trước khi trời tối.)
Head for: tiến về phía, hướng tới (thường là một địa điểm hoặc tình huống).
- The car is heading for the city. (Chiếc xe đang hướng về thành phố.)
- His actions are heading for disaster. (Hành động của anh ta đang hướng tới thảm họa.)
Thành ngữ liên quan
Over one's head: quá khó hiểu, vượt quá khả năng hiểu biết.
- The technical lecture went over my head. (Bài giảng kỹ thuật đó quá khó hiểu đối với tôi.)
Two heads are better than one: Hai cái đầu (suy nghĩ) tốt hơn một; ý kiến tập thể sáng suốt hơn.
- Let's work together on this problem. Two heads are better than one. (Hãy cùng nhau giải quyết vấn đề này. Hai cái đầu tốt hơn một.)
Head over heels: hoàn toàn, say đắm (thường dùng trong tình yêu).
- He fell head over heels in love with her. (Anh ấy say đắm yêu cô ấy.)
danh từ
- cái đầu (người, thú vật)
- from head to foottừ đầu đến chân
- taller by a headcao hơn một đầu (ngựa thi)
- người, đầu người; (số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi)
- 5 shillings per headmỗi (đầu) người được 5 silinh
- to count headsđếm đầu người (người có mặt)
- a hundred head of cattlemột trăm con thú nuôi, một trăm đầu thú nuôi
- đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng
- to have a good head for mathematicscó năng khiếu về toán
- to reckon in one's headtính thầm trong óc
- (thông tục) chứng nhức đầu (thường là sau khi uống rượu say)
- to have a [bad] headbị nhức đầu, bị nặng đầu
- vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng (cơ quan), hiệu trưởng (trường học), chủ
- at the head of...đứng đầu..., ở cương vị chỉ huy...
- the head of a familychủ gia đình
- vật hình đầu
- a head of cabbagecái bắp cải
- đoạn đầu, phần đầu
- the head of a processionđoạn đầu đám rước
- đầu (trang sách, bàn, giường, cầu thang..., búa, rìu, ghim băng, đinh ốc, bu lông...); ngọn, đỉnh, chỏm, chóp (núi, cây, cột...); vòi (máy nước...); đầu nguồn, ngọn nguồn (sông...); đầu mũi (tên...); lưỡi (cày...); đáy, ván đáy (thùng...)
- bọt (cốc rượu bia); váng kem (trên mặt bình sữa...)
- ngòi (mụn, nhọt)
- gạc (hươu, nai)
- mũi (tàu)
- mũi biển
- mặt ngửa (đồng tiền)
- head(s) or tail(s)?ngửa hay sấp?
- (ngành mỏ) đường hầm
- (hàng hải) nhà xí cho thuỷ thủ (ở mũi tàu)
- đề mục, chương mục, phần chính (trong một bài diễn thuyết...); loại
- on that headở phần này, ở chương này
- under the same headdưới cùng đề mục
- lúc nguy kịch; lúc gay go căng thẳng; cơn khủng hoảng
- to come to a headlâm vào cơn khủng hoảng; đến lúc nguy kịch
- to bring to a headlàm gay go, làm căng thẳng
- cột nước; áp suất
- hydrostatic headáp suất thuỷ tinh
- static headáp suất tĩnh
Idioms
- to addle one's head(xem) addle
- to bang (hammer knock) something into somebody's headnhồi nhét cái gì vào đầu ai
- to be able to do something on one's head(từ lóng) có thể làm được một cái gì một cách dễ dàng
- to be head over ears in
- to be over head and ears inngập lút đến đầu đến cổ, ngập đến mang tai
- to be (go) off one's headmất trí, hoá điên
- to beat somebody's head offđánh vỡ đầu ai; đánh gục ai; đánh bại ai hoàn toàn
- better be the head of a dog than the tail of a lion(tục ngữ) đầu gà còn hơn đuôi trâu
- to buy something over somebody's headmua tranh được ai cái gì
- by head and shoulders above somebodykhoẻ hơn ai nhiều
- to carry (hold) one's head highngẩng cao đầu
- can't make head or tail ofkhông hiểu đầu đuôi ra sao
- to cost someone his headlàm chi ai mất đầu
- horse eats its head off(xem) eat
- to get (take) into one's head thatnghĩ rằng, đinh ninh rằng; muốn rằng
- to fet (put) somebody (something) out of one's headquên ai (cái gì) đi, không nghĩ đến ai (cái gì) nữa
- to give a horse his headthả dây cương ra cho ngựa đi tự do thoải mái
- to have a head on one's shoulders
- to have [got] one's head screwed on the right waysáng suốt, có óc phán đoán, có óc suy xét
- head first (foremost)lộn phộc đầu xuống trước
- head and frontngười đề xướng và lânh đạo (một phong trào...)
- head of hairmái tóc dày cộm
- head over heels(xem) heel
- to keep one's head (a level head, a cool head)giữ bình tĩnh, điềm tĩnh
- to keep one's head above water(xem) above
- to lay (put) heads togetherhội ý với nhau, bàn bạc với nhau
- to lose one's head(xem) lose
- to make headtiến lên, tiến tới
- to make head againstkháng cự thắng lợi
- not right in one's headgàn gàn, hâm hâm
- old head on young shoulderskhôn ngoan trước tuổi
- out of one's headdo mình nghĩ ra, do mình tạo ra
- to stand on one's head(nghĩa bóng) lập dị
- to talk somebody's head off(xem) talk
- to talk over someone's headnói khó hiểu, làm cho ai không hiểu gì cả
- to turn something over in one's headsuy đi tính lại cái gì trong óc, nghiền ngẫm cái gì trong óc
- two heads are better than one(tục ngữ) ý kiến tập thể bao giờ cũng sáng suốt hơn, ba ông thợ da bằng Gia Cát Lượng
ngoại động từ
- làm đầu, làm chóp (cho một cái gì)
- hớt ngọn, chặt ngọn (cây) ((cũng) to head down)
- để ở đầu, ghi ở đầu (trong chương mục...)
- to head a listđứng đầu danh sách
- đứng đầu, chỉ huy, lânh đạo; đi đầu, dẫn đầu
- to head an uprisinglânh đạo một cuộc nổi dậy
- to head a processionđi đâu một đám rước
- đương đầu với, đối chọi với
- vượt, thắng hơn (ai)
- đi vòng phía đầu nguồn (con sông...)
- (thể dục,thể thao) đánh đầu, đội đầu (bóng đá)
- đóng đầy thùng
- (hàng hải) hướng (mũi tàu về phía nào)
- to head the ship for...hướng mũi tàu về phía...
nội động từ
- kết thành bắp (bắp cải); kết thành cụm đầu (hoa...)
- mưng chín (mụn nhọt)
- tiến về, hướng về, đi về (phía nào...)
Idioms
- to head backtiến lên trước để chặn bắt (ai) phải quay lại
- to head off(như) to head back