head

/hed/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần trên cùng của cơ thể người hoặc động vật, chứa não, miệng, mắt, mũi tai: "head" chỉ bộ phận cơ thể này.
    • Người đứng đầu, người lãnh đạo, vị trí chỉ huy: "head" dùng để chỉ người quyền lực cao nhất trong một nhóm, tổ chức hoặc gia đình.
    • Phần trên cùng, phần đầu, phần trước của một vật: "head" có thể chỉ phần cao nhất, phần bắt đầu hoặc phần quan trọng nhất của một vật thể.
    • Trí tuệ, năng lực tư duy: "head" còn được dùng để chỉ khả năng suy nghĩ, trí thông minh hoặc tư duy logic.
    • Đơn vị đếm cho gia súc: "head" từ dùng để đếm số lượng động vật như , cừu.
  2. Động từ:

    • Đứng đầu, lãnh đạo, chỉ huy: "head" có nghĩa đảm nhiệm vị trí dẫn đầu hoặc chịu trách nhiệm chính.
    • Hướng về, đi về phía: "head" chỉ hành động di chuyển hoặc phát triển theo một hướng cụ thể.
    • Đánh đầu (trong thể thao): Trong các môn thể thao như bóng đá, "head" có nghĩa dùng đầu để chơi bóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He has a headache. (Anh ấy bị đau đầu.)
    • She is the head of the department. ( ấy trưởng phòng.)
    • Write your name at the head of the page. (Hãy viết tên bạnđầu trang.)
    • Use your head to solve this problem. (Hãy dùng đầu óc của bạn để giải quyết vấn đề này.)
    • The farmer owns fifty head of cattle. (Người nông dân sở hữu năm mươi con gia súc.)
  • Động từ:

    • She will head the new research team. ( ấy sẽ đứng đầu nhóm nghiên cứu mới.)
    • We are heading home now. (Chúng tôi đang hướng về nhà.)
    • The player headed the ball into the goal. (Cầu thủ đánh đầu quả bóng vào lưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to come to a head": đạt đến điểm quyết định hoặc khủng hoảng.

    • The dispute finally came to a head during the meeting. (Cuộc tranh cãi cuối cùng đã đến hồi gay cấn trong cuộc họp.)
  • "to keep one's head": giữ bình tĩnh.

    • In an emergency, it's important to keep your head. (Trong tình huống khẩn cấp, điều quan trọng phải giữ bình tĩnh.)
  • "to lose one's head": mất bình tĩnh, hoảng loạn.

    • Don't lose your head; just think calmly. (Đừng mất bình tĩnh; hãy suy nghĩ một cách bình tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Heading (n): tiêu đề, đề mục.

    • The heading of the report was clear. (Tiêu đề của báo cáo rất rõ ràng.)
  • Headless (adj): không đầu; (nghĩa bóng) thiếu người lãnh đạo.

    • The organization was headless after the director resigned. (Tổ chức không người đứng đầu sau khi giám đốc từ chức.)
  • Ahead (adv): ở phía trước, về phía trước.

    • Look ahead to see the road. (Hãy nhìn về phía trước để quan sát đường.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (lãnh đạo): leader, chief, director.
  • Danh từ (phần đầu): top, front, beginning.
  • Động từ (lãnh đạo): lead, direct, manage.
  • Động từ (hướng về): go toward, move toward, proceed to.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Head off: ngăn chặn, chặn đường; rời đi.

    • They tried to head off the conflict. (Họ cố gắng ngăn chặn cuộc xung đột.)
    • We should head off before it gets dark. (Chúng ta nên lên đường trước khi trời tối.)
  • Head for: tiến về phía, hướng tới (thường một địa điểm hoặc tình huống).

    • The car is heading for the city. (Chiếc xe đang hướng về thành phố.)
    • His actions are heading for disaster. (Hành động của anh ta đang hướng tới thảm họa.)
Thành ngữ liên quan
  • Over one's head: quá khó hiểu, vượt quá khả năng hiểu biết.

    • The technical lecture went over my head. (Bài giảng kỹ thuật đó quá khó hiểu đối với tôi.)
  • Two heads are better than one: Hai cái đầu (suy nghĩ) tốt hơn một; ý kiến tập thể sáng suốt hơn.

    • Let's work together on this problem. Two heads are better than one. (Hãy cùng nhau giải quyết vấn đề này. Hai cái đầu tốt hơn một.)
  • Head over heels: hoàn toàn, say đắm (thường dùng trong tình yêu).

    • He fell head over heels in love with her. (Anh ấy say đắm yêu ấy.)
danh từ
  1. cái đầu (người, thú vật)
    • from head to foot
      từ đầu đến chân
    • taller by a head
      cao hơn một đầu (ngựa thi)
  2. người, đầu người; (số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi)
    • 5 shillings per head
      mỗi (đầu) người được 5 silinh
    • to count heads
      đếm đầu người (người có mặt)
    • a hundred head of cattle
      một trăm con thú nuôi, một trăm đầu thú nuôi
  3. đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng
    • to have a good head for mathematics
      năng khiếu về toán
    • to reckon in one's head
      tính thầm trong óc
  4. (thông tục) chứng nhức đầu (thường sau khi uống rượu say)
    • to have a [bad] head
      bị nhức đầu, bị nặng đầu
  5. vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng (cơ quan), hiệu trưởng (trường học), chủ
    • at the head of...
      đứng đầu..., ở cương vị chỉ huy...
    • the head of a family
      chủ gia đình
  6. vật hình đầu
    • a head of cabbage
      cái bắp cải
  7. đoạn đầu, phần đầu
    • the head of a procession
      đoạn đầu đám rước
  8. đầu (trang sách, bàn, giường, cầu thang..., búa, rìu, ghim băng, đinh ốc, bu lông...); ngọn, đỉnh, chỏm, chóp (núi, cây, cột...); vòi (máy nước...); đầu nguồn, ngọn nguồn (sông...); đầu mũi (tên...); lưỡi (cày...); đáy, ván đáy (thùng...)
  9. bọt (cốc rượu bia); váng kem (trên mặt bình sữa...)
  10. ngòi (mụn, nhọt)
  11. gạc (hươu, nai)
  12. mũi (tàu)
  13. mũi biển
  14. mặt ngửa (đồng tiền)
    • head(s) or tail(s)?
      ngửa hay sấp?
  15. (ngành mỏ) đường hầm
  16. (hàng hải) nhà xí cho thuỷ thủ (ở mũi tàu)
  17. đề mục, chương mục, phần chính (trong một bài diễn thuyết...); loại
    • on that head
      phần này, ở chương này
    • under the same head
      dưới cùng đề mục
  18. lúc nguy kịch; lúc gay go căng thẳng; cơn khủng hoảng
    • to come to a head
      lâm vào cơn khủng hoảng; đến lúc nguy kịch
    • to bring to a head
      làm gay go, làm căng thẳng
  19. cột nước; áp suất
    • hydrostatic head
      áp suất thuỷ tinh
    • static head
      áp suất tĩnh

Idioms

  • to addle one's head
    (xem) addle
  • to bang (hammer knock) something into somebody's head
    nhồi nhét cái vào đầu ai
  • to be able to do something on one's head
    (từ lóng) có thể làm được một cái một cách dễ dàng
  • to be head over ears in
  • to be over head and ears in
    ngập lút đến đầu đến cổ, ngập đến mang tai
  • to be (go) off one's head
    mất trí, hoá điên
  • to beat somebody's head off
    đánh vỡ đầu ai; đánh gục ai; đánh bại ai hoàn toàn
  • better be the head of a dog than the tail of a lion
    (tục ngữ) đầu gà còn hơn đuôi trâu
  • to buy something over somebody's head
    mua tranh được ai cái
  • by head and shoulders above somebody
    khoẻ hơn ai nhiều
  • to carry (hold) one's head high
    ngẩng cao đầu
  • can't make head or tail of
    không hiểu đầu đuôi ra sao
  • to cost someone his head
    làm chi ai mất đầu
  • horse eats its head off
    (xem) eat
  • to get (take) into one's head that
    nghĩ rằng, đinh ninh rằng; muốn rằng
  • to fet (put) somebody (something) out of one's head
    quên ai (cái ) đi, không nghĩ đến ai (cái ) nữa
  • to give a horse his head
    thả dây cương ra cho ngựa đi tự do thoải mái
  • to have a head on one's shoulders
  • to have [got] one's head screwed on the right way
    sáng suốt, óc phán đoán, óc suy xét
  • head first (foremost)
    lộn phộc đầu xuống trước
  • head and front
    người đề xướng lânh đạo (một phong trào...)
  • head of hair
    mái tóc dày cộm
  • head over heels
    (xem) heel
  • to keep one's head (a level head, a cool head)
    giữ bình tĩnh, điềm tĩnh
  • to keep one's head above water
    (xem) above
  • to lay (put) heads together
    hội ý với nhau, bàn bạc với nhau
  • to lose one's head
    (xem) lose
  • to make head
    tiến lên, tiến tới
  • to make head against
    kháng cự thắng lợi
  • not right in one's head
    gàn gàn, hâm hâm
  • old head on young shoulders
    khôn ngoan trước tuổi
  • out of one's head
    do mình nghĩ ra, do mình tạo ra
  • to stand on one's head
    (nghĩa bóng) lập dị
  • to talk somebody's head off
    (xem) talk
  • to talk over someone's head
    nói khó hiểu, làm cho ai không hiểu cả
  • to turn something over in one's head
    suy đi tính lại cái trong óc, nghiền ngẫm cái trong óc
  • two heads are better than one
    (tục ngữ) ý kiến tập thể bao giờ cũng sáng suốt hơn, ba ông thợ da bằng Gia Cát Lượng
ngoại động từ
  1. làm đầu, làm chóp (cho một cái )
  2. hớt ngọn, chặt ngọn (cây) ((cũng) to head down)
  3. đểđầu, ghiđầu (trong chương mục...)
    • to head a list
      đứng đầu danh sách
  4. đứng đầu, chỉ huy, lânh đạo; đi đầu, dẫn đầu
    • to head an uprising
      lânh đạo một cuộc nổi dậy
    • to head a procession
      đi đâu một đám rước
  5. đương đầu với, đối chọi với
  6. vượt, thắng hơn (ai)
  7. đi vòng phía đầu nguồn (con sông...)
  8. (thể dục,thể thao) đánh đầu, đội đầu (bóng đá)
  9. đóng đầy thùng
  10. (hàng hải) hướng (mũi tàu về phía nào)
    • to head the ship for...
      hướng mũi tàu về phía...
nội động từ
  1. kết thành bắp (bắp cải); kết thành cụm đầu (hoa...)
  2. mưng chín (mụn nhọt)
  3. tiến về, hướng về, đi về (phía nào...)

Idioms

  • to head back
    tiến lên trước để chặn bắt (ai) phải quay lại
  • to head off
    (như) to head back