duchesse

Học thuật
Thân thiện
duchesse

Une duchesse s'assied sur un canapé en velours dans son salon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • công tước: Danh hiệu quý tộc, là vợ của một công tước (duc) hoặc một người phụ nữ nắm giữ tước vị công tước theo đúng quyền của mình.
    • (Thân mật) Người phụ nữ ra vẻ đài các: Cách gọi thân mật, đôi khi chút mỉa mai, để chỉ một người phụ nữ cư xử hoặc tỏ ra rất sang trọng, kiểu cách.
    • Giống thơm đuset: Một giống tên gọi cụ thể.
    • (Sử học) Ghế tràng kỷ đuset: Tên một loại ghế dài, kiểu ghế tràng kỷ lưng tựa cao, phổ biến trong một thời kỳ lịch sử nhất định.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La duchesse de Berry était une figure historique. ( công tước xứ Berry là một nhân vật lịch sử.)
    • Arrête de faire la duchesse ! (Đừng làm ra vẻ đài các nữa!)
    • Ces poires sont des duchesses. (Những quả nàygiống đuset.)
    • Un salon meublé de plusieurs duchesses. (Một phòng khách được bày biện nhiều chiếc ghế tràng kỷ đuset.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire la duchesse": Làm ra vẻ sang trọng, đài các (thường mang nghĩa tiêu cực).

    • Elle fait toujours la duchesse quand elle sort. ( ấy lúc nào ra ngoài cũng làm ra vẻ đài các.)
  • Tước hiệu trong các cụm từ cố định: Thường đi kèm với tên địa danh.

    • Son Altesse la duchesse (Điện hạ công tước phu nhân) - một cách xưng hô trang trọng.
Biến thể từ liên quan
  • Duc (danh từ giống đực): Công tước.
  • Duché (danh từ giống đực): Công quốc, lãnh địa của một công tước.
  • Archiduchesse (danh từ giống cái): Nữ đại công tước (tước hiệu cao hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Noblewoman: Quý , quý tộc nữ (nghĩa chung cho tước hiệu).
  • Grande dame: Quý bà lớn, phụ nữ quý phái (cho nghĩa "ra vẻ đài các").
Thành ngữ liên quan
  • Vivre en duchesse: Sống một cuộc sống xa hoa, sang trọng.
    • Depuis qu'elle a gagné au loto, elle vit en duchesse. (Kể từ khi trúng số, ấy sống một cuộc sống xa hoa như một công tước.)
duchesse

Une duchesse s'assied sur un canapé en velours dans son salon.

danh từ giống cái
  1. công tước
  2. (thân mật) người phụ nữ ra vẻ đài các
  3. giống thơm đuset
  4. (sử học) ghế tràng kỷ đuset

Từ gần giống

Từ chứa "duchesse"

Từ có nhắc đến "duchesse"