dungaree

/,dʌɳgə'ri:/
danh từ
  1. vải trúc bâu thô Ân-độ
  2. (số nhiều) quần áo bằng vải trúc bâu thô, quần áo lao động bằng vải trúc bâu thô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

dungaree
A child wears a pair of blue dungaree overalls while playing in the garden.