dungeon

/'dʌndʤən/
danh từ
  1. (như) donjon
  2. ngục tối, hầm
ngoại động từ
  1. nhốt vào ngục tối, giam vào hầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

dungeon
A knight stands guard at the entrance to the castle's dungeon.