keep
/ki:p/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Giữ, giữ lại: Hành động nắm giữ, không để mất hoặc không cho đi.
- Tiếp tục, duy trì: Hành động làm cho một tình trạng, hoạt động hoặc trạng thái tiếp diễn.
- Tuân theo, thực hiện: Hành động làm theo một lời hứa, quy định hoặc thói quen.
- Bảo quản, chăm sóc, trông nom: Hành động gìn giữ cho ở trạng thái tốt, quản lý hoặc chăm lo cho ai/cái gì.
- Nuôi, nuôi nấng: Hành động cung cấp nơi ở, thức ăn và sự chăm sóc.
Danh từ:
- Chi phí sinh hoạt, tiền ăn ở: Khoản tiền cần thiết để nuôi sống bản thân hoặc gia đình.
- Tháp chính, pháo đài: (Lịch sử) Tháp kiên cố nhất trong một lâu đài thời trung cổ.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Please keep this photo. I have another copy. (Hãy giữ tấm ảnh này. Tôi có bản sao khác.)
- He kept walking despite the rain. (Anh ấy vẫn tiếp tục đi bộ bất chấp trời mưa.)
- You should always keep your promises. (Bạn nên luôn giữ lời hứa.)
- My aunt keeps a small grocery store. (Dì tôi trông nom một cửa hàng tạp hóa nhỏ.)
- It's expensive to keep a horse. (Rất tốn kém để nuôi một con ngựa.)
Danh từ:
- He earns his keep by doing chores around the house. (Cậu ấy kiếm tiền ăn bằng cách làm việc vặt trong nhà.)
- The castle keep was the last line of defense. (Tháp chính của lâu đài là phòng tuyến phòng thủ cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to keep a secret": giữ bí mật.
- Can you keep a secret? I have some exciting news. (Bạn có thể giữ bí mật không? Tôi có tin vui đây.)
- "to keep an eye on": để mắt tới, trông chừng.
- Could you keep an eye on my bag while I go to the restroom? (Bạn có thể trông chừng túi của tôi khi tôi đi vệ sinh không?)
- "to keep in touch": giữ liên lạc.
- We should keep in touch after graduation. (Chúng ta nên giữ liên lạc sau khi tốt nghiệp.)
- "to keep the peace": giữ gìn hòa bình/hòa thuận.
- She always tries to keep the peace between her arguing brothers. (Cô ấy luôn cố gắng giữ hòa khí giữa hai người anh hay cãi nhau.)
Biến thể và từ gần giống
- Keeper (n): người giữ, người trông nom, thủ môn.
- He is the keeper of the museum archives. (Ông ấy là người quản lý kho lưu trữ của bảo tàng.)
- Keeping (n): sự giữ gìn, sự bảo quản.
- The documents are in safe keeping. (Các tài liệu đang được bảo quản an toàn.)
- Well-kept (adj): được giữ gìn tốt, ngăn nắp.
- She has a well-kept garden. (Cô ấy có một khu vườn được chăm sóc tốt.)
Từ đồng nghĩa
- Retain (v): giữ lại, duy trì (mang tính trang trọng hơn).
- Maintain (v): duy trì, bảo trì (nhấn mạnh việc tiếp tục hoặc giữ cho hoạt động tốt).
- Preserve (v): bảo quản, gìn giữ (khỏi hư hỏng).
- Observe (v): tuân thủ, tuân theo (quy tắc, luật lệ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Keep up (with): theo kịp, bắt kịp.
- She walks so fast that I can't keep up with her. (Cô ấy đi nhanh đến mức tôi không thể theo kịp.)
- Keep on: tiếp tục làm gì.
- He kept on talking even though no one was listening. (Anh ta vẫn tiếp tục nói mặc dù không ai nghe.)
- Keep away (from): tránh xa, để xa ra.
- Keep medicines away from children. (Hãy để thuốc xa tầm tay trẻ em.)
- Keep back: giữ lại, không tiết lộ.
- He kept back some important information. (Anh ta đã giấu một số thông tin quan trọng.)
Thành ngữ liên quan
- Keep your chin up: Hãy lạc quan lên, đừng nản chí.
- I know you failed the test, but keep your chin up! You can try again. (Tôi biết bạn trượt bài kiểm tra, nhưng hãy lạc quan lên! Bạn có thể thử lại mà.)
- Keep someone at arm's length: giữ ai ở khoảng cách xa, không thân thiết.
- After he lied to me, I decided to keep him at arm's length. (Sau khi anh ta nói dối tôi, tôi quyết định giữ anh ta ở khoảng cách an toàn.)
- Keep a straight face: giữ vẻ mặt nghiêm túc, không cười.
- His joke was so silly that it was hard to keep a straight face. (Câu đùa của anh ấy ngớ ngẩn đến mức thật khó để nhịn cười.)
ngoại động từ kept
- giữ, giữ lại
- to keep something as a souvenirgiữ cái gì coi như một vật kỷ niệm
- to keep hold of somethingnắm giữ cái gì
- giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng
- to keep one's promise (word)giữ lời hứa
- to keep an appointmenty hẹn
- to keep the lawstuân giữ pháp luật
- giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ
- to keep the town against the enemybảo vệ thành phố chống lại kẻ thù
- God keep you!Chúa phù hộ cho anh!
- to keep the goal(thể dục,thể thao) giữ gôn
- giữ gìn, giấu
- to keep a secretgiữ một điều bí mật
- to keep something from somebodygiấu ai cái gì
- giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý
- to keep the house for somebodytrông nom nhà cửa cho ai
- to keep the cashgiữ két
- to keep a shopquản lý một cửa hiệu
- giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành
- to keep something to onselfgiữ riêng cái gì cho mình
- to keep something for future timeđể dành cái gì cho mai sau
- giữ lại, giam giữ
- to keep somebody in prisongiam ai vào tù
- ((thường) + from) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh
- to keep somebody from fallinggiữ cho ai khỏi ngã
- to keep oneself from smokingnhịn hút thuốc
- nuôi, nuôi nấng; bao (gái)
- to keep a familynuôi nấng gia đình
- to keep beesnuôi ong
- to keep a womanbao gái
- a kept womangái bao
- (thương nghiệp) có thường xuyên để bán
- do they keep postcards here?ở đây người ta có bán bưu thiếp không?
- cứ, cứ để cho, bắt phải
- to keep silencecứ làm thinh
- to keep someone waitingbắt ai chờ đợi
- không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng
- to keep one's roomkhông ra khỏi phòng (ốm...)
- theo
- to keep a straight coursetheo một con đường thẳng
- (+ at) bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ
- to keep sosmebody at some workbắt ai làm bền bỉ một công việc gì
- làm (lễ...), tổ chức (lễ kỷ niện...)
- to keep one's birthdaytổ chức kỷ niệm ngày sinh
nội động từ
- vẫn cứ, cứ, vẫn ở tình trạng tiếp tục
- the weather will keep finethời tiết sẽ vẫn cứ đẹp
- to keep laughingcứ cười
- keep straight on for two milesanh hây cứ tiếp tục đi thẳng hai dặm đường nữa
- (thông tục) ở
- where do you keep?anh ở đâu?
- đẻ được, giữ được, để dành được (không hỏng, không thổi...) (đồ ăn...)
- these apples do not keeptáo này không để được
- (+ to) giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa
- to keep to one's coursecứ đi theo con đường của mình
- to keep to one's promisegiữ lời hứa
- keep to the righthây cứ theo bên phải mà đi
- (nghĩa bóng) có thể để đấy, có thể đợi đấy
- that business can keepcông việc đó có thể hây cứ để đấy đã
- (+ from, off) rời xa, tránh xa; nhịn
- keep off!tránh ra!, xê ra!
- keep off the grasskhông được giẫm lên bãi cỏ
- (+ at) làm kiên trì, làm bền bỉ (công việc gì...)
- to keep had at work for a weeklàm bền bỉ trong suốt một tuần
Idioms
- to keep awayđể xa ra, bắt ở xa ra; cất đi
- to keep backgiữ lại
- to keep downcầm lại, nén lại, dằn lại
- to keep fromnhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được
- to keep indằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc đông, tình cảm...)
- to keep offđể cách xa ra, làm cho xa ra
- to keep oncứ vẫn tiếp tục
- to keep outkhông cho vào; không để cho, không cho phép
- to keeo togetherkết hợp nhau, gắn bó với nhau, không rời nhau
- to keep underđè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế
- to keep upgiữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy...)
- to keep abreast of (with)theo kịp, không lạc hậu so với
- to keep a check on(xem) check
- to keep clear oftránh, tránh xa
- to keep company(xem) company
- to keep somebody company(xem) company
- to keep good (bad) company(xem) company
- to keep one's countenance(xem) countenance
- to keep one's [own] counsel(xem) counsel
- to keep darklẫn trốn, núp trốn
- to keep one's distance(xem) distance
- to keep doing somethingtiếp tục làm việc gì
- to keep one's end upkhông đầu hàng, không nhượng bộ; giữ vững ý kiến của mình
- to keep an eye onđể mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ
- to keep somebody goinggiúp đỡ ai về vật chất (để cho có thể sống được, làm ăn được...)
- to keep one's hair on(xem) hair
- to keep one's head(xem) head
- to keep late hours(xem) hour
- to keep mumlặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra
- to keep oneself to oneswelfkhông thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời
- to keep open houseai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách
- to keep pace with(xem) pace
- to keep peace withgiữ quan hệ tốt với
- to keep one's shirt on(xem) shirt
- to keep a stiff upper lip(xem) lip
- to keep tab(s) on(xem) tab
- to keep one's temper(xem) temper
- to keep good timeđúng giờ (đồng hồ)
- to keep track of track(xem) track
- to keep up appearances(xem) appearance
- to keep watchcảnh giác đề phòng
danh từ
- sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...)
- to earn one's keepkiếm ăn, kiếm cái nuôi thân
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tù, nhà giam
- (sử học) tháp, pháo đài, thành luỹ
Idioms
- for keeps(thông tục) thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn
- in good keeptrong tình trạng tốt
- in low keeptrong tình trạng xấu