keep

/ki:p/
Học thuật
Thân thiện
keep

A knight stands guard in the castle keep.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Giữ, giữ lại: Hành động nắm giữ, không để mất hoặc không cho đi.
    • Tiếp tục, duy trì: Hành động làm cho một tình trạng, hoạt động hoặc trạng thái tiếp diễn.
    • Tuân theo, thực hiện: Hành động làm theo một lời hứa, quy định hoặc thói quen.
    • Bảo quản, chăm sóc, trông nom: Hành động gìn giữ chotrạng thái tốt, quản lý hoặc chăm lo cho ai/cái .
    • Nuôi, nuôi nấng: Hành động cung cấp nơi ở, thức ăn sự chăm sóc.
  2. Danh từ:

    • Chi phí sinh hoạt, tiền ăn ở: Khoản tiền cần thiết để nuôi sống bản thân hoặc gia đình.
    • Tháp chính, pháo đài: (Lịch sử) Tháp kiên cố nhất trong một lâu đài thời trung cổ.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Please keep this photo. I have another copy. (Hãy giữ tấm ảnh này. Tôi bản sao khác.)
    • He kept walking despite the rain. (Anh ấy vẫn tiếp tục đi bộ bất chấp trời mưa.)
    • You should always keep your promises. (Bạn nên luôn giữ lời hứa.)
    • My aunt keeps a small grocery store. ( tôi trông nom một cửa hàng tạp hóa nhỏ.)
    • It's expensive to keep a horse. (Rất tốn kém để nuôi một con ngựa.)
  • Danh từ:

    • He earns his keep by doing chores around the house. (Cậu ấy kiếm tiền ăn bằng cách làm việc vặt trong nhà.)
    • The castle keep was the last line of defense. (Tháp chính của lâu đài phòng tuyến phòng thủ cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to keep a secret": giữ bí mật.
    • Can you keep a secret? I have some exciting news. (Bạn có thể giữ bí mật không? Tôi tin vui đây.)
  • "to keep an eye on": để mắt tới, trông chừng.
    • Could you keep an eye on my bag while I go to the restroom? (Bạn có thể trông chừng túi của tôi khi tôi đi vệ sinh không?)
  • "to keep in touch": giữ liên lạc.
    • We should keep in touch after graduation. (Chúng ta nên giữ liên lạc sau khi tốt nghiệp.)
  • "to keep the peace": giữ gìn hòa bình/hòa thuận.
    • She always tries to keep the peace between her arguing brothers. ( ấy luôn cố gắng giữ hòa khí giữa hai người anh hay cãi nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Keeper (n): người giữ, người trông nom, thủ môn.
    • He is the keeper of the museum archives. (Ông ấy người quản lý kho lưu trữ của bảo tàng.)
  • Keeping (n): sự giữ gìn, sự bảo quản.
    • The documents are in safe keeping. (Các tài liệu đang được bảo quản an toàn.)
  • Well-kept (adj): được giữ gìn tốt, ngăn nắp.
    • She has a well-kept garden. ( ấy một khu vườn được chăm sóc tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Retain (v): giữ lại, duy trì (mang tính trang trọng hơn).
  • Maintain (v): duy trì, bảo trì (nhấn mạnh việc tiếp tục hoặc giữ cho hoạt động tốt).
  • Preserve (v): bảo quản, gìn giữ (khỏi hư hỏng).
  • Observe (v): tuân thủ, tuân theo (quy tắc, luật lệ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Keep up (with): theo kịp, bắt kịp.
    • She walks so fast that I can't keep up with her. ( ấy đi nhanh đến mức tôi không thể theo kịp.)
  • Keep on: tiếp tục làm gì.
    • He kept on talking even though no one was listening. (Anh ta vẫn tiếp tục nói mặc dù không ai nghe.)
  • Keep away (from): tránh xa, để xa ra.
    • Keep medicines away from children. (Hãy để thuốc xa tầm tay trẻ em.)
  • Keep back: giữ lại, không tiết lộ.
    • He kept back some important information. (Anh ta đã giấu một số thông tin quan trọng.)
Thành ngữ liên quan
  • Keep your chin up: Hãy lạc quan lên, đừng nản chí.
    • I know you failed the test, but keep your chin up! You can try again. (Tôi biết bạn trượt bài kiểm tra, nhưng hãy lạc quan lên! Bạn có thể thử lại .)
  • Keep someone at arm's length: giữ ai ở khoảng cách xa, không thân thiết.
    • After he lied to me, I decided to keep him at arm's length. (Sau khi anh ta nói dối tôi, tôi quyết định giữ anh ta ở khoảng cách an toàn.)
  • Keep a straight face: giữ vẻ mặt nghiêm túc, không cười.
    • His joke was so silly that it was hard to keep a straight face. (Câu đùa của anh ấy ngớ ngẩn đến mức thật khó để nhịn cười.)
keep

A knight stands guard in the castle keep.

ngoại động từ kept
  1. giữ, giữ lại
    • to keep something as a souvenir
      giữ cái coi như một vật kỷ niệm
    • to keep hold of something
      nắm giữ cái
  2. giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng
    • to keep one's promise (word)
      giữ lời hứa
    • to keep an appointment
      y hẹn
    • to keep the laws
      tuân giữ pháp luật
  3. giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ
    • to keep the town against the enemy
      bảo vệ thành phố chống lại kẻ thù
    • God keep you!
      Chúa phù hộ cho anh!
    • to keep the goal
      (thể dục,thể thao) giữ gôn
  4. giữ gìn, giấu
    • to keep a secret
      giữ một điều bí mật
    • to keep something from somebody
      giấu ai cái
  5. giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý
    • to keep the house for somebody
      trông nom nhà cửa cho ai
    • to keep the cash
      giữ két
    • to keep a shop
      quản lý một cửa hiệu
  6. giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành
    • to keep something to onself
      giữ riêng cái cho mình
    • to keep something for future time
      để dành cái cho mai sau
  7. giữ lại, giam giữ
    • to keep somebody in prison
      giam ai vào
  8. ((thường) + from) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh
    • to keep somebody from falling
      giữ cho ai khỏi ngã
    • to keep oneself from smoking
      nhịn hút thuốc
  9. nuôi, nuôi nấng; bao (gái)
    • to keep a family
      nuôi nấng gia đình
    • to keep bees
      nuôi ong
    • to keep a woman
      bao gái
    • a kept woman
      gái bao
  10. (thương nghiệp) thường xuyên để bán
    • do they keep postcards here?
      đây người ta bán bưu thiếp không?
  11. cứ, cứ để cho, bắt phải
    • to keep silence
      cứ làm thinh
    • to keep someone waiting
      bắt ai chờ đợi
  12. không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng
    • to keep one's room
      không ra khỏi phòng (ốm...)
  13. theo
    • to keep a straight course
      theo một con đường thẳng
  14. (+ at) bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ
    • to keep sosmebody at some work
      bắt ai làm bền bỉ một công việc
  15. làm (lễ...), tổ chức (lễ kỷ niện...)
    • to keep one's birthday
      tổ chức kỷ niệm ngày sinh
nội động từ
  1. vẫn cứ, cứ, vẫntình trạng tiếp tục
    • the weather will keep fine
      thời tiết sẽ vẫn cứ đẹp
    • to keep laughing
      cứ cười
    • keep straight on for two miles
      anh hây cứ tiếp tục đi thẳng hai dặm đường nữa
  2. (thông tục) ở
    • where do you keep?
      anhđâu?
  3. đẻ được, giữ được, để dành được (không hỏng, không thổi...) (đồ ăn...)
    • these apples do not keep
      táo này không để được
  4. (+ to) giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa
    • to keep to one's course
      cứ đi theo con đường của mình
    • to keep to one's promise
      giữ lời hứa
    • keep to the right
      hây cứ theo bên phải đi
  5. (nghĩa bóng) có thể để đấy, có thể đợi đấy
    • that business can keep
      công việc đó có thể hây cứ để đấy đã
  6. (+ from, off) rời xa, tránh xa; nhịn
    • keep off!
      tránh ra!, xê ra!
    • keep off the grass
      không được giẫm lên bãi cỏ
  7. (+ at) làm kiên trì, làm bền bỉ (công việc ...)
    • to keep had at work for a week
      làm bền bỉ trong suốt một tuần

Idioms

  • to keep away
    để xa ra, bắtxa ra; cất đi
  • to keep back
    giữ lại
  • to keep down
    cầm lại, nén lại, dằn lại
  • to keep from
    nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được
  • to keep in
    dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc đông, tình cảm...)
  • to keep off
    để cách xa ra, làm cho xa ra
  • to keep on
    cứ vẫn tiếp tục
  • to keep out
    không cho vào; không để cho, không cho phép
  • to keeo together
    kết hợp nhau, gắn bó với nhau, không rời nhau
  • to keep under
    đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế
  • to keep up
    giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy...)
  • to keep abreast of (with)
    theo kịp, không lạc hậu so với
  • to keep a check on
    (xem) check
  • to keep clear of
    tránh, tránh xa
  • to keep company
    (xem) company
  • to keep somebody company
    (xem) company
  • to keep good (bad) company
    (xem) company
  • to keep one's countenance
    (xem) countenance
  • to keep one's [own] counsel
    (xem) counsel
  • to keep dark
    lẫn trốn, núp trốn
  • to keep one's distance
    (xem) distance
  • to keep doing something
    tiếp tục làm việc
  • to keep one's end up
    không đầu hàng, không nhượng bộ; giữ vững ý kiến của mình
  • to keep an eye on
    để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ
  • to keep somebody going
    giúp đỡ ai về vật chất (để cho có thể sống được, làm ăn được...)
  • to keep one's hair on
    (xem) hair
  • to keep one's head
    (xem) head
  • to keep late hours
    (xem) hour
  • to keep mum
    lặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra
  • to keep oneself to oneswelf
    không thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời
  • to keep open house
    ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách
  • to keep pace with
    (xem) pace
  • to keep peace with
    giữ quan hệ tốt với
  • to keep one's shirt on
    (xem) shirt
  • to keep a stiff upper lip
    (xem) lip
  • to keep tab(s) on
    (xem) tab
  • to keep one's temper
    (xem) temper
  • to keep good time
    đúng giờ (đồng hồ)
  • to keep track of track
    (xem) track
  • to keep up appearances
    (xem) appearance
  • to keep watch
    cảnh giác đề phòng
danh từ
  1. sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...)
    • to earn one's keep
      kiếm ăn, kiếm cái nuôi thân
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tù, nhà giam
  4. (sử học) tháp, pháo đài, thành luỹ

Idioms

  • for keeps
    (thông tục) thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn
  • in good keep
    trong tình trạng tốt
  • in low keep
    trong tình trạng xấu