duplex

/'dju:pleks/
tính từ
  1. hai, kép đôi
    • a duplex lamp
      đèn hai bấc
    • duplex telegrapghy
      điện báo hai chiều
    • duplex appartment
      (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buồng hai tầng
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà cho hai hộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "duplex"

Từ có nhắc đến "duplex"

duplex
The family lives in a duplex with a small front yard.