duplex

/'dju:pleks/
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) phương pháp đúc đôi
  2. (kỹ thuật) liên hệ song công
  3. gian nhà hai tầng
tính từ
  1. song công
    • Emission duplex
      sự phát song công
  2. (Utérus duplex) (y học) tử cung kép thực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "duplex"

Từ có nhắc đến "duplex"

duplex
Un couple achète un duplex en ville.