durum

Noun
  1. Lúa mì cứng - Dạng tứ bội duy nhất được sử dụng rộng rãiphía nam nước Nga, Bắc Mỹ Bắc Phi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "durum"

durum
A baker uses durum flour to make fresh pasta.