drum

/drʌm/
danh từ
  1. cái trống
  2. tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc...)
  3. người đánh trống
  4. (giải phẫu) màng nhĩ
  5. thùng hình ống (đựng dầu, quả khô...)
  6. (kỹ thuật) trống tang
    • winding drum
      trống quấn dây
  7. (sử học) tiệc trà (buổi tối hoặc buổi chiều)
  8. (động vật học) trống ((cũng) drum fish)
nội động từ
  1. đánh trống
  2. , đập đập, liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch
    • to drum on the pianô
      lên phím đàn pianô
    • to drum at the door
      đập cửa thình lình
    • feet drum on floor
      chân giậm thình thịch xuống sàn
  3. (+ for) đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; (nghĩa bóng) đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng
    • to drum for customers
      đánh trống khua chuông để kéo khách, quảng cáo rùm beng để kéo khách
  4. đập cánh vo vo, đập cánh (sâu bọ)
ngoại động từ
  1. , đập đập, liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch
    • to drum one's finger on the tuble
      ngón tay xuống bàn
  2. đánh (một bản nhạc) trên trống; đánh (một bản nhạc) trên đàn pianô
    • to drum a tune on the pianô
      đánh (một điệu nhạc) trên đàn pianô
  3. (+ into) nói lai nhai, nói đi nói lại như trống vào tai
    • to drum something into someone's head
      nói đi nói lại như trống vào tai để nhồi nhét cái vào đầu ai
  4. (+ up) đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng
    • to drum up customers
      quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng

Idioms

  • to drum out
    đánh trống đuổi đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

drum
A child plays a drum in the school band.