thrum

/θrʌm/
danh từ
  1. đầu sợi (còn sót lạikhung cửi khi lấy vải ra)
  2. sợi to, sợi thô

Idioms

  • thread and thrum
    xô bồ, cả tốt lẫn xấu
ngoại động từ
  1. dệ bằng đầu sợi thừa
danh từ
  1. tiếng nhẹ
  2. tiếng búng (đàn ghita)
động từ
  1. nhẹ, vỗ nhẹ
  2. búng (đàn ghita)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kể lể giọng đều đều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

thrum
The guitarist began to thrum the strings softly.