duègne

Học thuật
Thân thiện
duègne

Une duègne surveille deux jeunes filles dans un jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bảo mẫu, vú già: Một phụ nữ lớn tuổi, thường là góa phụ, được thuê để giám sát hộ tống một thiếu nữ trẻ hoặc một quý chưa chồng trong xã hội thượng lưu, đặc biệt phổ biếnTây Ban Nha Bồ Đào Nha thời kỳ trước.
    • Người giám hộ nghiêm khắc: Nghĩa mở rộng chỉ một người phụ nữ giám sát quá mức, khắt khe bảo thủ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La duègne accompagnait la jeune héritière partout. ( vú già đi kèm thừa kế trẻ tuổikhắp mọi nơi.)
    • Dans la comédie, la duègne est un personnage souvent sévère. (Trong hài kịch, bảo mẫumột nhân vật thường nghiêm khắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Dùng để chỉ một người hoặc một thế lực vai trò giám sát kiểm soát chặt chẽ, hạn chế sự tự do.
    • Les règles strictes de l'entreprise agissaient comme une duègne. (Các quy định nghiêm ngặt của công ty hoạt động như một giám thị khó tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Gouvernante (n.f): Người quản gia, giám thị (nghĩa rộng hơn, có thể quảncả gia đình).
  • Chaperon (n.m): Người đi kèm, người hộ tống (thiếu tính chất "già" "nghiêm khắc" đặc trưng của "duègne").
Từ đồng nghĩa
  • Surveillante: Người giám sát.
  • Mentor (féminin): Người hướng dẫn, cố vấn (nữ).
Thành ngữ liên quan
  • Vieille duègne: Cụm từ nhấn mạnh sự già nua tính cách khó tính, bảo thủ.
    • Elle se comporte comme une vieille duègne. ( ta cư xử như một mụ bảo mẫu già khó tính.)
duègne

Une duègne surveille deux jeunes filles dans un jardin.

danh từ giống cái
  1. (sử học) bảo mẫu, vú già