déni

danh từ giống đực
  1. sự cự tuyệt, sự không chịu
    • Déni de justice
      sự không chịu xét xử (của quan tòa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

déni
Le patient est en déni face à son diagnostic médical.