dune

/dju:n/
danh từ giống cái
  1. cồn đụn (cát)
    • dune bordière
      cồn cát ven bờ
    • dune continentale
      cồn cát lục địa
    • dune fluviatile
      cồn cát sông
    • dune littorale
      cồn cát ven biển
    • dune mouvante
      cồn cát di động
    • dune sous -marine
      cồn cát ngầm (dưới biển)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dune"

Từ có nhắc đến "dune"

dune
Une famille marche sur une dune au coucher du soleil.