digne

tính từ
  1. đáng, xứng đáng
    • Digne de récompense
      đáng được thưởng
    • Une digne récompense
      một phần thưởng xứng đáng
  2. đáng trọng, đáng kính; phẩm cách
    • Un digne vieillard
      cụ già đáng kính
    • Une personne digne
      một người phẩm cách
  3. trang nghiêm; đúng mực
    • Maintien digne
      thái độ trang nghiêm
    • Conduite digne
      cách xử sự đúng mực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

digne
Une personne digne reste calme face à l'adversité.