digne

Học thuật
Thân thiện
digne

Une personne digne reste calme face à l'adversité.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đáng, xứng đáng: Dùng để chỉ một người hoặc vật đủ phẩm chất, giá trị để nhận được một điều đó.
    • Đáng trọng, đáng kính; phẩm cách: Dùng để mô tả một ngườinhân cách cao quý, đáng được tôn trọng.
    • Trang nghiêm; đúng mực: Dùng để mô tả thái độ, cử chỉ hoặc hành vi thể hiện sự nghiêm túc phù hợp với hoàn cảnh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son travail est digne d'éloges. (Công việc của anh ấy đáng được khen ngợi.)
    • C'est une femme digne et respectée de tous. ( ấymột người phụ nữ phẩm cách được mọi người kính trọng.)
    • Il a accepté sa défaite d'une manière digne. (Anh ấy đã chấp nhận thất bại một cách đúng mực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être digne de": Xứng đáng với (một điều đó).
    • Il s'est montré digne de la confiance qu'on lui a accordée. (Anh ấy đã tỏ ra xứng đáng với sự tin tưởng người ta dành cho anh.)
  • "Digne de foi": Đáng tin cậy.
    • C'est un témoin digne de foi. (Đómột nhân chứng đáng tin cậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Dignement (trạng từ): một cách xứng đáng, một cách đứng đắn.
    • Il a répondu dignement à cette provocation. (Anh ấy đã đáp lại sự khiêu khích đó một cách đứng đắn.)
  • Dignité (danh từ): phẩm giá, sự đáng kính.
    • Il a agi avec une grande dignité. (Ông ấy đã hành động với một phẩm giá lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Méritant: đáng được, xứng đáng.
  • Honorable: đáng kính, danh giá.
  • Noble: cao quý.
Từ trái nghĩa
  • Indigne: không xứng đáng, bất xứng.
  • Méprisable: đáng khinh.
Thành ngữ liên quan
  • "Digne de ce nom": Xứng đáng với danh nghĩa đó, thực sự đúng nghĩa.
    • C'est un artiste digne de ce nom. (Đómột nghệ sĩ thực sự xứng đáng với danh nghĩa nghệ sĩ.)
digne

Une personne digne reste calme face à l'adversité.

tính từ
  1. đáng, xứng đáng
    • Digne de récompense
      đáng được thưởng
    • Une digne récompense
      một phần thưởng xứng đáng
  2. đáng trọng, đáng kính; phẩm cách
    • Un digne vieillard
      cụ già đáng kính
    • Une personne digne
      một người phẩm cách
  3. trang nghiêm; đúng mực
    • Maintien digne
      thái độ trang nghiêm
    • Conduite digne
      cách xử sự đúng mực