embarras

Học thuật
Thân thiện
embarras

Il a rougi d'embarras quand il a renversé son verre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự lúng túng, sự bối rối: Trạng thái tâmkhó xử, không biết phải ứng xử hoặc nói năng thế nào cho phù hợp.
    • Sự cùng quẫn, sự túng thiếu: Tình trạng thiếu thốn, khó khăn về tài chính hoặc vật chất.
    • Sự trở ngại: Vật cản hoặc điều đó gây khó khăn, cản trở.
    • (Số nhiều) Bộ tịch, điệu bộ: Hành động, cử chỉ màu mè, giả tạo nhằm gây chú ý hoặc tỏ ra quan trọng.
    • (Y học) Sự rối loạn: Sự hoạt động không bình thường của một cơ quan trong cơ thể.
    • (Từ ) Sựlại, sự tắc nghẽn: Tình trạng ách tắc, không lưu thông được.
Ví dụ sử dụng
  • Sự lúng túng, bối rối:

    • Son compliment m'a causé un grand embarras. (Lời khen của anh ấy khiến tôi rất bối rối.)
    • Je suis rouge d'embarras. (Tôi đỏ mặt lúng túng.)
  • Sự cùng quẫn, túng thiếu:

    • La famille vit dans l'embarras. (Gia đình sống trong cảnh túng thiếu.)
    • Être dans l'embarras financier. (Ở trong tình cảnh tài chính khó khăn.)
  • Sự trở ngại:

    • Cet arbre est un embarras pour la circulation. (Cái cây nàymột trở ngại cho giao thông.)
    • Il m'a créé des embarras inutiles. (Anh ta đã gây cho tôi những trở ngại không cần thiết.)
  • Bộ tịch (số nhiều):

    • Elle fait toujours des embarras pour choisir un restaurant. ( ấy luôn làm bộ làm tịch khi chọn nhà hàng.)
  • Sựlại, tắc nghẽn (từ ):

    • Un embarras de voitures bloque la rue. (Xe cộ ùn tắc làm nghẽn đường phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être dans l'embarras du choix: Ở trong tình thế quá nhiều lựa chọn đến mức khó quyết định.

    • Devant tous ces gâteaux, je suis dans l'embarras du choix. (Đứng trước tất cả những chiếc bánh ngọt này, tôi không biết chọn cái nào quá nhiều.)
  • Être un embarras pour quelqu'un: Là gánh nặng, là điều phiền toái cho ai đó.

    • Je ne veux pas être un embarras pour vous. (Tôi không muốn trở thành gánh nặng cho bạn.)
Biến thể từ liên quan
  • Embarrassant(e) (tính từ): Gây lúng túng, bối rối.

    • Une question embarrassante. (Một câu hỏi gây bối rối.)
  • Embarrassé(e) (tính từ): Cảm thấy hoặc tỏ ra lúng túng, ngượng ngùng.

    • Un sourire embarrassé. (Một nụ cười ngượng ngùng.)
  • Embarrasser (động từ): Làm ai lúng túng, gây trở ngại.

    • Ses regards m'embarrassent. (Ánh nhìn của anh ta làm tôi lúng túng.)
Từ đồng nghĩa
  • Gêne: Sự ngượng ngùng, lúng túng.
  • Pauvreté: Sự nghèo khó, túng thiếu.
  • Obstacle: Vật chướng ngại, trở ngại.
  • Affectation: Sự màu mè, điệu bộ (cho nghĩa "bộ tịch").
Thành ngữ liên quan
  • Faire des embarras / Faire des manières: Làm bộ làm tịch, màu mè.

    • Arrête de faire des embarras et choisis une robe ! (Đừng làm bộ làm tịch nữa hãy chọn một cái váy đi!)
  • Tirer quelqu'un d'embarras: Giúp ai thoát khỏi tình thế khó khăn.

    • Merci de m'avoir tiré d'embarras. (Cảm ơn bạn đã giúp tôi thoát khỏi tình thế khó xử.)
embarras

Il a rougi d'embarras quand il a renversé son verre.

danh từ giống đực
  1. sự lúng túng, sự bối rối
  2. sự cùng quẫn, sự túng thiếu
    • Être dans l'embarras
      trong cảnh túng thiếu
  3. sự trở ngại
    • Susciter des embarras à quelqu'un
      gây trở ngại cho ai
  4. (số nhiều) bộ tịch
    • Faire des embarras
      làm bộ làm tịch
  5. (y học) sự rối loạn
  6. (từ , nghĩa ) sựlại, sự tắc
    • Embarras de voitures
      xe cộlại

Từ trái nghĩa

Từ gần giống