embarras

danh từ giống đực
  1. sự lúng túng, sự bối rối
  2. sự cùng quẫn, sự túng thiếu
    • Être dans l'embarras
      trong cảnh túng thiếu
  3. sự trở ngại
    • Susciter des embarras à quelqu'un
      gây trở ngại cho ai
  4. (số nhiều) bộ tịch
    • Faire des embarras
      làm bộ làm tịch
  5. (y học) sự rối loạn
  6. (từ , nghĩa ) sựlại, sự tắc
    • Embarras de voitures
      xe cộlại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "embarras"

embarras
Il a rougi d'embarras quand il a renversé son verre.