déboire

danh từ giống đực
  1. nỗi đắng cay, nỗi thất vọng
  2. (nghĩa rộng) điều rủi, thất bại
  3. (từ , nghĩa ) dư vị khó chịu (sau khi uống cái gì cay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "déboire"

déboire
Un homme a connu un déboire professionnel récent.