débourber

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vét sạch bùn: Hành động loại bỏ bùn, làm sạch bùn khỏi một vật hoặc nơi chứa.
    • Kéo ra khỏi bùn: Hành động giải thoát một vật (như xe cộ) bị mắc kẹt trong bùn.
    • (Chuyên ngành) Rửa sạch bùn, cặn: Trong ngành mỏ, chỉ việc rửa sạch quặng; trong ngành sản xuất rượu, chỉ việc lọc sạch .
    • (Nghĩa bóng, từ ) Cứu khỏi cơn : Giải thoát ai đó khỏi một tình thế khó khăn, bế tắc.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut débourber ce fossé avant l'hiver. (Phải vét sạch bùn con mương này trước mùa đông.)
    • Les chevaux ont aidé à débourber la charrette embourbée. (Những con ngựa đã giúp kéo chiếc xe ngựa mắc bùn ra.)
    • Cette machine sert à débourber le minerai. (Máy này dùng để rửa sạch bùn khỏi quặng.)
    • Un ami loyal peut vous débourber dans les situations difficiles. (Một người bạn trung thành có thể cứu bạn khỏi những tình huống khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Débourber thường được dùng trong ngữ cảnh thực tế (nông nghiệp, giao thông) hoặc kỹ thuật (khai mỏ, nấu rượu). Nghĩa bóng cổ "cứu khỏi bế tắc" ngày nay ít phổ biến hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Débarrasser (v): Dọn dẹp, loại bỏ (nghĩa rộng hơn, không chỉ bùn).
  • Désembourber (v): Kéo ra khỏi bùn (gần như đồng nghĩa với nghĩa thứ hai của débourber).
  • Curer (v): Nạo vét, vét sạch (kênh, mương).
  • Enliser (s') (v): Bị sa lầy, mắc kẹt trong bùn (trái nghĩa với hành động débourber).
Từ đồng nghĩa
  • Nettoyer (v): Làm sạch.
  • Extraire (v): Kéo ra, lấy ra.
  • Sauver (v): Cứu giúp (nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
ngoại động từ
  1. vét sạch bùn
    • Débourber un étang
      vét sạch bùn ao
  2. kéo ra khỏi bùn
    • Débourber une charrette
      kéo xe ba gác ra khỏi bùn
  3. (ngành mỏ) rửa sạch bùn
  4. gạn cặn (hèm rượu)
  5. (nghĩa bóng, từ nghĩa ) cứu khỏi cơn

Từ trái nghĩa

Từ gần giống