débrouiller

ngoại động từ
  1. gỡ rối
    • Débrouiller du fil
      gỡ rối chỉ
  2. (nghĩa bóng) gỡ rối, làm sáng tỏ
    • Débrouiller une affaire
      gỡ rối một công việc
  3. (Débrouiller quelqu'un) (thân mật) bày cho ai cách xoay xở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "débrouiller"