emmêler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm rối tung, làm rối bời: Hành động làm cho các sợi, dây hoặc các vật dài, mảnh bị xoắn vào nhau một cách lộn xộn, khó gỡ ra. Nghĩa bóng chỉ việc làm cho một vấn đề, tình huống trở nên phức tạp, rắc rối hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le chat a emmêlé toute la pelote de laine. (Con mèo đã làm rối tung cả cuộn len.)
    • Il ne faut pas emmêler les fils électriques. (Không được làm rối các sợi dây điện.)
    • Ses explications confuses emmêlent l'affaire. (Những giải thích mơ hồ của anh ta làm rối bời công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'emmêler (động từ phản thân): Tự làm rối, tự vướng vào.
    • Elle s'est emmêlée dans ses propres mensonges. ( ấy đã tự làm rối mình trong chính những lời nói dối của mình.)
    • Les jambes du débutant s'emmêlent en patinant. (Chân của người mới tập bị vướng vào nhau khi trượt băng.)
Biến thể từ gần giống
  • Emmêlement (danh từ): Sự rối tung, tình trạng rối bời.
    • L'emmêlement des cordes était impossible à défaire. (Sự rối tung của các sợi dâykhông thể gỡ ra được.)
Từ đồng nghĩa
  • Embrouiller: Làm rối, gây lộn xộn (thường dùng cho vấn đề, suy nghĩ).
  • Enchevêtrer: Làm rối, làm vướng víu (thường dùng cho vật thể phức tạp).
  • Emberlificoter: Làm rối, lừa phỉnh (mang sắc thái lừa gạt).
Từ trái nghĩa
  • Démêler: Gỡ rối, làm sáng tỏ.
  • Débrouiller: Gỡ rối, giải quyết (một tình huống phức tạp).
  • Ordonner: Sắp xếp gọn gàng, trật tự.
Thành ngữ liên quan
  • Emmêler les pinceaux (nghĩa bóng): Bối rối, lúng túng, mất phương hướng (trong suy nghĩ hoặc hành động).
    • Devant tant de questions, il a complètement emmêlé les pinceaux. (Trước quá nhiều câu hỏi, anh ta hoàn toàn bối rối.)
ngoại động từ
  1. làm rối tung, làm rối bời
    • Emmêler du fil
      làm rối tung sợi
    • Emmêler une affaire
      làm rối bời công việc