confondre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Trộn lẫn, hợp nhất: Hành động trộn hai hoặc nhiều thứ vào với nhau đến mức không thể phân biệt được.
    • Lẫn lộn, nhầm lẫn: Hành động không phân biệt được hai hoặc nhiều thứ, coi chúnggiống nhau hoặc đánh đồng chúng với nhau.
    • Làm cho bối rối, làm cho bẽ mặt: Hành động khiến ai đó trở nên lúng túng, xấu hổ hoặc không thể biện minh được, thường bằng cách vạch trần sai lầm của họ.
    • Làm cho ngạc nhiên, sửng sốt: Hành động khiến ai đó vô cùng ngạc nhiên, đến mức không hiểu nổi.
    • Làm cho cảm động, áy náy: Hành động khiến ai đó cảm thấy xúc động mạnh mẽ, thường là vì lòng tốt quá mức.
    • (Từ ) Làm thất bại, làm hỏng: Hành động làm cho kế hoạch, ý định của ai đó thất bại hoặc làm suy giảm tinh thần của họ.
Ví dụ sử dụng
  • Trộn lẫn, hợp nhất:
    • Les deux peintures confondent leurs couleurs. (Hai bức tranh hòa lẫn màu sắc của chúng.)
  • Lẫn lộn, nhầm lẫn:
    • Il confond toujours les jumeaux. (Anh ấy luôn nhầm lẫn giữa hai đứa trẻ sinh đôi.)
    • Ne confonds pas vitesse et précipitation. (Đừng lẫn lộn tốc độ với sự hấp tấp.)
  • Làm cho bối rối, bẽ mặt:
    • L'avocat a confondu le témoin par ses questions. (Luật sư đã làm nhân chứng bối rối bằng những câu hỏi của mình.)
  • Làm cho ngạc nhiên:
    • Son audace me confond. (Sự táo bạo của anh ta làm tôi sửng sốt.)
  • Làm cho cảm động, áy náy:
    • Tant de générosité me confond. (Lòng quảng đại như vậy làm tôi áy náy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être confondu (de + nom)": Bị choáng ngợp, cảm thấy áy náy một cảm xúc nào đó.
    • Il était confondu de gratitude. (Anh ta cảm thấy áy náy lòng biết ơn.)
  • "Confondre les cartes": (Nghĩa bóng) Làm rối tung mọi thứ lên, làm đảo lộn tình hình.
    • Cette nouvelle information confond les cartes. (Thông tin mới này làm đảo lộn mọi kế hoạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Confondant, e (tính từ): Làm ngạc nhiên, sửng sốt.
    • Une ressemblance confondante. (Một sự giống nhau đến kinh ngạc.)
  • Confondu, e (tính từ/quá khứ phân từ): Bị lẫn lộn; bị bẽ mặt; cảm thấy áy náy.
    • Des couleurs confondues. (Những màu sắc bị hòa lẫn.)
  • Confusion (danh từ): Sự lẫn lộn, sự hỗn độn.
    • Semer la confusion. (Gieo rắc sự hỗn loạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Mêler: Trộn lẫn.
  • Prendre pour: Nhầm với.
  • Déconcerter: Làm bối rối, làm lúng túng.
  • Stupéfier: Làm sửng sốt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với "confondre" trong tiếng Pháp. Hành động thường được bổ nghĩa bằng giới từ "avec" (với) hoặc bổ ngữ trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan
  • À s'y méprendre / À s'y confondre: Giống nhau đến mức có thể nhầm lẫn.
    • Ils se ressemblent à s'y confondre. (Họ giống nhau đến mức có thể nhầm lẫn.)
  • Confondre le tout: Làm rối tung hết cả lên, làm hỏng hết mọi thứ.
    • Ton intervention a confondu le tout. (Sự can thiệp của cậu đã làm hỏng hết cả lên.)
ngoại động từ
  1. trộn lẫn, hỗn hợp
    • Cours d'eau qui confondent leurs eaux
      những con sông hợp dòng nước với nhau
  2. lẫn lộn
    • Confondre un mot avec un autre
      lẫn lộn một từ với một từ khác
  3. (nghĩa bóng) làm cho bối rối, làm cho bẽ mặt, làm cho chưng hửng
    • Confondre un adversaire
      làm cho đối thủ phải bẽ mặt
  4. làm cho ngạc nhiên
    • Voilà qui me confond
      đóđiều làm cho tôi ngạc nhiên
  5. làm cho áy náy ( cảm động)
    • Vos bontés me confondent
      lòng tốt của anh làm tôi áy náy
  6. (từ , nghĩa ) làm nhụt; làm hỏng
    • Confondre l'orgueil de quelqu'un
      làm nhụt tính kiêu ngạo của ai
    • Confondre les plans de l'ennemi
      làm hỏng kế hoạch của địch

Từ chứa "confondre"