confondre

ngoại động từ
  1. trộn lẫn, hỗn hợp
    • Cours d'eau qui confondent leurs eaux
      những con sông hợp dòng nước với nhau
  2. lẫn lộn
    • Confondre un mot avec un autre
      lẫn lộn một từ với một từ khác
  3. (nghĩa bóng) làm cho bối rối, làm cho bẽ mặt, làm cho chưng hửng
    • Confondre un adversaire
      làm cho đối thủ phải bẽ mặt
  4. làm cho ngạc nhiên
    • Voilà qui me confond
      đóđiều làm cho tôi ngạc nhiên
  5. làm cho áy náy ( cảm động)
    • Vos bontés me confondent
      lòng tốt của anh làm tôi áy náy
  6. (từ , nghĩa ) làm nhụt; làm hỏng
    • Confondre l'orgueil de quelqu'un
      làm nhụt tính kiêu ngạo của ai
    • Confondre les plans de l'ennemi
      làm hỏng kế hoạch của địch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "confondre"

Từ có nhắc đến "confondre"