décadence

danh từ giống cái
  1. sự suy đồi, sự suy tàn
    • Tomber en décadence
      suy đồi
  2. (sử học) thời kỳ suy đồi (của đế quốc La )
    • Les poètes de la décadence
      các nhà thơ thời kỳ suy đồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

décadence
Les poètes de la décadence écrivent dans un salon somptueux mais négligé.