décalage

danh từ giống đực
  1. sự bỏ cái chèn, sự bỏ cái
  2. sự xê xích
    • Le décalage de l'heure
      sự xê xích giờ
  3. sự chênh lệch
    • Décalage entre la pansée et l'expression
      sự chênh lệch giữa tư duy cách thể hiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

décalage
Le décalage horaire rend le voyageur fatigué.