décollage

danh từ giống đực
  1. sự bóc
    • Le décollage d'une enveloppe
      sự bóc phong bì
  2. (hàng không) sự cất cánh
  3. (kinh tế) tài chính sự thoát khỏi tình trạng lạc hậu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

décollage
L'avion effectue son décollage de la piste.