décence

Học thuật
Thân thiện
décence

Une femme s'habille avec décence pour une occasion formelle.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự chỉnh tề, sự đoan trang: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của việc ăn mặc, cư xử một cách phù hợp với các chuẩn mực xã hội, thể hiện sự tôn trọng lịch sự.
    • Sự ý nhị, sự tế nhị: Chỉ cách hành xử, lời nói khéo léo, tránh những điều thô tục hoặc gây khó chịu, thể hiện sự tinh tế trong giao tiếp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle s'habille toujours avec une grande décence. ( ấy luôn ăn mặc rất chỉnh tề/đoan trang.)
    • Il a parlé de ce sujet délicat avec beaucoup de décence. (Anh ấy đã nói về chủ đề tế nhị đó với rất nhiều sự ý nhị.)
    • La décence dans le langage est appréciée en public. (Sự ý nhị trong ngôn ngữ được đánh giá caonơi công cộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "décence élémentaire": sự chỉnh tề/lịch sự tối thiểu.

    • Il manque de décence élémentaire dans sa tenue. (Trang phục của anh ta thiếu sự chỉnh tề tối thiểu.)
  • "par décence": vì lẽ phải, sự tế nhị.

    • Par décence, il a évité de mentionner cet échec. ( sự tế nhị, anh ấy đã tránh nhắc đến thất bại đó.)
  • "atteinte à la décence": sự xúc phạm đến thuần phong mỹ tục, sự vi phạm sự đoan trang.

    • Cette publicité a été retirée pour atteinte à la décence. (Quảng cáo này đã bị gỡ xuống xúc phạm đến thuần phong mỹ tục.)
Biến thể từ gần giống
  • Décent (adj): chỉnh tề, đoan trang, tế nhị, phải phép.

    • Une tenue décente (một bộ trang phục chỉnh tề)
  • Indécence (n): sự không đoan trang, sự khiếm nhã, sự thô tục.

    • Son comportement frôle l'indécence. (Cách cư xử của anh ta suýt thành khiếm nhã.)
Từ đồng nghĩa
  • Bienséance: phép lịch sự, thể diện.
  • Pudeur: sự e lệ, sự kín đáo.
  • Décorum: nghi thức, phép tắc (trang trọng hơn).
Các cụm từ liên quan

(Từ này ít khi kết hợp thành cụm động từ theo kiểu phrasal verb. Các cách dùng nâng cao đã nêutrênphổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • "La décence ordinaire": sự lịch sự thông thường, những quy tắc ứng xử cơ bản.
    • Il ne respecte même pas la décence ordinaire. (Hắn ta thậm chí còn không tôn trọng những phép lịch sự thông thường.)
décence

Une femme s'habille avec décence pour une occasion formelle.

danh từ giống cái
  1. sự chỉnh tề, sự đoan trang
    • Vêtu avec décence
      ăn mặc chỉnh tề
  2. sự ý nhị

Từ chứa "décence"