découvreur

Học thuật
Thân thiện
découvreur

Christophe Colomb est un célèbre découvreur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người tìm ra, người phát hiện: Chỉ một người đã tìm thấy, khám phá ra một điều đó chưa từng được biết đến hoặc bị lãng quên.
    • Người phát minh, người phát kiến: Chỉ một người đã sáng tạo, phát minh ra một thứ mới, như một nguyên lý, một thiết bị hoặc một phương pháp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Marie Curie est la découvreuse du radium. (Marie Curiengười phát hiện ra nguyên tố radium.)
    • Les archéologues sont les découvreurs de cette ancienne cité. (Các nhà khảo cổnhững người tìm ra thành phố cổ đại này.)
    • On considère souvent ce scientifique comme le découvreur de ce principe. (Người ta thường coi nhà khoa học nàyngười phát kiến ra nguyênđó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être le découvreur de...": Là người tìm ra/phát hiện ra...
    • Il est fier d'être le découvreur de cette nouvelle espèce d'orchidée. (Ông ấy tự hàongười phát hiện ra loài phong lan mới này.)
Biến thể từ gần giống
  • Découvreuse (n.f): Dạng danh từ giống cái của "découvreur".

    • Elle est la découvreuse du site. ( ấyngười phát hiện ra địa điểm đó.)
  • Découverte (n.f): Sự khám phá, phát hiện; điều được khám phá.

    • La découverte de l'Amérique a changé le monde. (Việc khám phá ra châu Mỹ đã thay đổi thế giới.)
  • Découvrir (v): Khám phá, phát hiện ra.

    • Ils cherchent à découvrir la vérité. (Họ tìm cách khám phá sự thật.)
Từ đồng nghĩa
  • Inventeur (n.m): Nhà phát minh (nhấn mạnh vào việc sáng tạo ra cái mới).
  • Explorateur (n.m): Nhà thám hiểm (nhấn mạnh vào việc đi đến những vùng đất mới).
  • Pionnier (n.m): Người tiên phong, người mở đường.
Thành ngữ liên quan
  • Passer à la postérité comme le découvreur de...: Đi vào lịch sử với tư cáchngười tìm ra...
    • Il est passé à la postérité comme le découvreur de ce vaccin. (Ông đã đi vào lịch sử với tư cáchngười tìm ra loại vắc-xin này.)
découvreur

Christophe Colomb est un célèbre découvreur.

danh từ
  1. người tìm ra, người phát minh, người phát kiến, người phát hiện.
    • Christophe Colomb, découvreur de l'Amérique
      Cri-xtốp -lông, người tìm ra châu Mỹ.