décroiser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Thôi bắt tréo, duỗi ra: Hành động làm cho hai thứ (thườngcác bộ phận cơ thể như chân, tay) hoặc hai đường thẳng đang bắt chéo nhau không cònvị trí đó nữa, trở về vị trí song song hoặc thẳng ra.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a décroiser les jambes pour se lever. (Anh ấy phải thôi bắt tréo chân để đứng dậy.)
    • Décroisez les bras et détendez-vous. (Hãy duỗi tay ra thư giãn.)
    • Elle décroisa son écharpe pour la remettre correctement. ( ấy gỡ chiếc khăn quàng đang bắt chéo ra để quàng lại cho đúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Décroiser le regard: Ngừng nhìn chằm chằm vào một điểm, đảo mắt nhìn ra chỗ khác.
    • Après des heures de concentration, il décroisa enfin son regard de l'écran. (Sau nhiều giờ tập trung, cuối cùng anh ấy cũng rời mắt khỏi màn hình.)
  • Décroiser une ligne téléphonique: Ngắt kết nối hai đường dây điện thoại đang bận.
    • Le standardiste a décroisé les lignes pour libérer la communication. (Người tổng đài viên đã ngắt các đường dây bận để thông thoáng đường truyền.)
Biến thể từ liên quan
  • Croiser (ngoại động từ): Bắt chéo, bắt chéo nhau. Đâytừ trái nghĩa trực tiếp.
    • Croiser les doigts (Bắt chéo ngón tay)
  • Décroisement (danh từ): Hành động thôi bắt tréo, sự duỗi ra.
  • Décroisé, e (tính từ): Ở trạng thái không bắt chéo, đã được duỗi ra.
Từ đồng nghĩa
  • Dégager: Làm cho thoát ra, giải phóng (khỏi tư thế bắt chéo).
  • Déplier: Mở ra, trải ra (thường dùng cho vật).
  • Écarter: Tách ra, dang ra.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho "décroiser".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "décroiser".

ngoại động từ
  1. thôi bắt tréo.
    • Décroiser les jambes
      thôi bắt tréo chân.