croiser

ngoại động từ
  1. bắt tréo chữ thập; bắt tréo
    • Croiser les jambes
      bắt tréo chân
    • Croiser son veston
      cài tréo áo vét tông
  2. cắt ngang
    • Sentier qui croise la route
      lối đi cắt ngang đường cái
  3. gặp
    • Croiser quelqu'un dans la rue
      gặp ai ngoài phố
  4. (đường sắt) tránh
    • Train qui en croise un autre
      chuyến xe lửa tránh chuyến xe khác
  5. (sinh vật học) cho lai, cho giao phối
    • Croiser deux races de chevaux
      cho lai hai nòi ngựa
    • croiser le fer
      xem fer
nội động từ
  1. tréo nhau
    • Veste qui croise trop
      áo vét cài tréo sâu quá
  2. (hàng hải) đi lại tuần tra (tàu biển)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "croiser"