salir

ngoại động từ
  1. làm bẩn, đánh bẩn
    • Salir sa robe
      đánh bẩn áo dài
  2. làm vẩn đục, làm ô uế
    • Salir l'imagination d'un enfant
      làm vẫn đục trí tưởng tượng của trẻ em
  3. làm ô danh, bêu xấu
    • Salir la réputation de quelqu'un
      bêu xấu thanh danh của ai
    • salir du papier
      viết lách tồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "salir"

Từ có nhắc đến "salir"