démarrage

  1. (hàng hải) sự tháo dây buộc (tàu); sự khởi hành
  2. sự khởi động (động cơ, ô ...)
  3. (nghĩa bóng) sự khởi công, sự bắt đầu tiến hành
  4. (thể dục thể thao) đà bứt lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

démarrage
Le coureur effectue un démarrage rapide au début de la course.