arrêt

danh từ giống đực
  1. sự dừng, sự ngừng, sự đỗ
    • L'arrêt des affaires, l'arrêt du travail
      sự ngừng công việc
    • Arrêt de travail
      sự nghỉ ốm
    • L'arrêt des autobus aux stations
      sự ngừng xe buýtcác trạm
    • Ne pas descendre avant l'arrêt complet du véhicule
      không bước xuống khi xe chưa đỗ hẳn
    • Nous ferons quelques arrêts au cours de notre voyage
      chúng tôi sẽ ngừngvài nơi trong chuyến đi
    • Voitures à l'arrêt
      xe đang đỗ
    • Arrêt d'un moteur
      sự tắt máy
    • Arrêt du coeur
      (y học) sự ngất
    • Arrêt-buffet
      sự ngừng lại để ăn uống
    • Arrêt-pipi
      sự ngừng lại để đi vệ sinh
  2. chỗ dừng, chỗ đỗ (của xe cộ)
    • Un arrêt d'autobus
      chỗ đỗ xe buýt
  3. (kỹ thuật) cái chặn, cái hãm
  4. bản án, quyết định (của tòa án cấp cao)
    • Arrêt de la cour d'appel
      bản án của tòa phúc thẩm
    • Rendre un arrêt
      (pháp lý) ra một bản án, ra một quyết định
    • Les arrêts de la Providence
      những phán quyết của Thượng đế
  5. (số nhiều, quân sự) hình phạt cấm ra khỏi nhà, sự cấm túc
    • Mettre un militaire aux arrêts
      cấm túc một quân nhân
    • Haret
  6. être (bomber) en arrêt devant quelque chose+ đứng ngây người ra trước cái gì
    • mandat d'arrêt
      trát bắt giữ, lệnh bắt giữ
    • maison d'arrêt
      nhà giam
    • sans arrêt
      liên tục, không ngớt
    • "Pluie sans arrêt depuis deux jours" (Gide)
      mưa liên tục hai hôm nay
    • tir d'arrêt
      hỏa lực chặn địch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

arrêt
Le bus s'arrête à l'arrêt de bus.