démonter

ngoại động từ
  1. tháo
    • Démonter un fusil
      tháo một khẩu súng trường
    • Démonter les manches d'un habit
      tháo ống tay áo
  2. làm cho ngã ngựa
    • Démonter un cavalier
      làm cho người cưỡi ngựa ngã xuống
  3. (hàng hải) truất chức chỉ huy
  4. (nghĩa bóng) làm chưng hửng, khiến cho bối rối
    • Cette objection l'a démonté
      lời bác bẻ đó làm hắn chưng hửng
  5. (săn bắn) bắn sã cánh (chim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "démonter"