demander

ngoại động từ
  1. xin, cầu xin; đòi, yêu cầu
    • Demander une faveur
      cầu xin một ơn huệ
    • Demander à parler
      xin được nói
  2. kiện, đòi
    • Demander des dommages
      kiện đòi bồi thường
  3. đòi hỏi, cần phải
    • La terre demande de la pluie
      đất đòi phải mưa
    • Ce travail demande trois jours
      công việc này cần phải ba ngày
  4. mời, tìm
    • Demander un médecin
      mời thầy thuốc
  5. hỏi làm vợ (cũng demander en normal)
    • Demander une jeune fille
      hỏi một con gái làm vợ
  6. hỏi
    • Demander son chemin
      hỏi đường
    • demander raison à quelqu'un
      yêu cầu ai phải giải thích
    • demander raison d'une offense
      (từ , nghĩa ) đòi phải đền tội xúc phạm
    • je vous demande un peu!
      (thân mật) thế à!
    • ne demander qu'à
      chỉ mong được (làm gì)
    • ne pas demander mieux
      không mong hơn
    • ne pas demander son reste
      (im lặng rút lui) không nài thêm nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "demander"