déplorable

tính từ
  1. đáng thương hại; thảm hại
    • Situation déplorable
      tình cảm đáng thương hại
    • Temps déplorable
      thời tiết thảm hại
  2. (thân mật) rất tồi, tệ hại
    • Un élève déplorable
      cậu học sinh rất tồi
    • Conduite déplorable
      cách cư xử tệ hại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "déplorable"

déplorable
La situation dans le camp de réfugiés est déplorable.