dérivée

Học thuật
Thân thiện
dérivée

Une étudiante calcule la dérivée d'une fonction sur son tableau blanc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • (Toán học) Đạo hàm: Trong giải tích, dérivéemột khái niệm toán học biểu thị tốc độ thay đổi tức thời của một hàm số tại một điểm cho trước. đo lường độ dốc của tiếp tuyến với đồ thị của hàm số tại điểm đó.
  2. Tính từ giống cái:

    • Như dérivé (tính từ): nguồn gốc từ một thứ khác, được suy ra hoặc phát triển từ một thứ gốc. (Lưu ý: Khi là tính từ, dạng phổ biến hơn là dérivé (nam) / dérivée (nữ)).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • La dérivée de la fonction f(x) = x² est f'(x) = 2x. (Đạo hàm của hàm số f(x) = x² là f'(x) = 2x.)
    • Pour trouver le maximum, on cherche où la dérivée s'annule. (Để tìm giá trị cực đại, ta tìm điểm đạo hàm bằng không.)
    • Le physicien a calculé la dérivée de la vitesse pour obtenir l'accélération. (Nhà vậtđã tính đạo hàm của vận tốc để thu được gia tốc.)
  • Tính từ:

    • Une science dérivée de la physique. (Một ngành khoa học nguồn gốc từ vật lý.)
    • Un mot dérivé du latin. (Một từ nguồn gốc từ tiếng Latinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dérivée partielle: Đạo hàm riêng. Đạo hàm của một hàm nhiều biến theo một biến số, trong khi các biến khác được giữ cố định.

    • On utilise les dérivées partielles pour étudier les fonctions à plusieurs variables. (Người ta sử dụng đạo hàm riêng để nghiên cứu các hàm nhiều biến.)
  • Dérivée directionnelle: Đạo hàm theo hướng. Tốc độ thay đổi của một hàm số theo một hướng vectơ cho trước.

    • La dérivée directionnelle indique la pente dans une direction spécifique. (Đạo hàm theo hướng cho biết độ dốc theo một hướng cụ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Dérivé (tính từ, giống đực): nguồn gốc, được suy ra.

    • Un produit dérivé du pétrole. (Một sản phẩm nguồn gốc từ dầu mỏ.)
  • Dériver (động từ):

    • (Toán học) Tính đạo hàm.
      • Savoir dériver une fonction polynomiale. (Biết tính đạo hàm của một hàm đa thức.)
    • nguồn gốc từ, bắt nguồn từ.
      • Ce mot dérive du grec ancien. (Từ này bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp cổ.)
    • (Hàng hải) Trôi dạt, bị dòng nước/gió đưa đi.
      • Le bateau a dérivé vers le nord. (Con tàu đã trôi dạt về phía bắc.)
  • Dérivation (danh từ giống cái):

    • (Toán học) Phép tính đạo hàm.
    • (Ngôn ngữ học) Sự cấu tạo từ (phái sinh).
    • (Kỹ thuật) Sự phân nhánh, mạch rẽ.
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa tính từ) Issu(e) de: bắt nguồn từ, xuất phát từ.

    • Un concept issu de la philosophie. (Một khái niệm bắt nguồn từ triết học.)
  • (Với nghĩa danh từ, trong toán học) Taux de variation instantané: tốc độ biến thiên tức thời. (Đâycách diễn giải ý nghĩa của đạo hàm).

Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ dérivée. Các cụm động từ liên quan thường đi với động từ dériver.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ dérivée.)

dérivée

Une étudiante calcule la dérivée d'une fonction sur son tableau blanc.

tính từ giống cái
  1. như dérivé
danh từ giống cái
  1. (toán học) đạo hàm
    • Dérivée d'une fonction
      đạo hàm của hàm số
    • Dérivée mixte
      đạo hàm hỗn hợp
    • Dérivée vectorielle
      đạo hàm vec-
    • Dérivée première
      đạo hàm bậc nhất
    • Dérivée seconde
      đạo hàm bậc hai
    • Dérivée normale
      đạo hàm pháp tuyến
    • Dérivée tangentielle
      đạo hàm tiếp tuyến

Từ gần giống