désoeuvré

Học thuật
Thân thiện
désoeuvré

Un homme désoeuvré regarde par la fenêtre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • công rồi nghề, ăn không ngồi rồi: Chỉ trạng thái không việc gì để làm, khôngcông việc hoặc hoạt động chiếm thời gian, dẫn đến sự nhàn rỗi.
    • Không mục đích, không việc làm: Diễn tả một người không bận rộn, không nghề nghiệp hoặc công việc cụ thể.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người công rồi nghề, kẻ ăn không ngồi rồi: Chỉ một người (nam) thường xuyêntrong tình trạng nhàn rỗi, không việc làm hoặc không hoạt động hữu ích.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il passe ses journées désoeuvré à regarder par la fenêtre. (Anh ta trải qua những ngày công rồi nghề bằng cách nhìn ra cửa sổ.)
    • Une jeunesse désoeuvrée peut être source d'ennui. (Một tuổi trẻ ăn không ngồi rồi có thểnguồn cơn của sự buồn chán.)
  • Danh từ giống đực:

    • Ce désoeuvré passe son temps au café. (Kẻ công rồi nghề này dành thời gian của hắnquán phê.)
    • Il est considéré comme un désoeuvré par ses voisins. (Anh ta bị hàng xóm coi là một kẻ ăn không ngồi rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "oisiveté désoeuvrée": sự nhàn rỗi công rồi nghề.

    • Il sombra dans une oisiveté désoeuvrée après avoir perdu son emploi. (Anh ta chìm vào một sự nhàn rỗi công rồi nghề sau khi mất việc.)
  • "regard désoeuvré": cái nhìn hồn, không mục đích (của người nhàn rỗi).

    • Il errait dans les rues avec un regard désoeuvré. (Hắn lang thang trên các con phố với một cái nhìn hồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Désoeuvrée (tính từ, danh từ giống cái): Dạng thức giống cái của "désoeuvré".

    • Une femme désoeuvrée. (Một người phụ nữ công rồi nghề.)
  • Désoeuvrement (danh từ giống đực): Tình trạng nhàn rỗi, không việc làm.

    • Le désoeuvrement est l'ennemi de l'esprit. (Sự nhàn rỗikẻ thù của tinh thần.)
Từ đồng nghĩa
  • Oisif/Oisive (tính từ/danh từ): nhàn rỗi, người nhàn rỗi.
  • Inactif/Inactive (tính từ): không hoạt động, thụ động.
  • Oisivement (trạng từ): một cách nhàn rỗi.
Từ trái nghĩa
  • Occupé(e) (tính từ): bận rộn.
  • Actif/Active (tính từ): năng động, hoạt động tích cực.
  • Laborieux/Laborieuse (tính từ): cần cù, chăm chỉ.
désoeuvré

Un homme désoeuvré regarde par la fenêtre.

tính từ
  1. công rồi nghề, ăn không ngồi rồi
danh từ giống đực
  1. người công rồi nghề

Từ trái nghĩa

Từ chứa "désoeuvré"