dévaler

ngoại động từ
  1. chạy xuống, đi xuống nhanh
    • Dévaler l'escalier
      chạy xuống cầu thang
  2. (từ , nghĩa ) đem xuống
    • Dévaler du vin à la cave
      đem rượu vang xuống hầm
nội động từ
  1. trôi xuống, trút xuống
    • Rochers qui dévalent de la montagne
      đá từ núi trút xuống
  2. dốc hẳn xuống, dốc đứng xuống
    • Terrain qui dévale tout à coup
      chỗ đất bỗng nhiên dốc hẳn xuống
  3. xuôi dòng ()

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống