remonter

nội động từ
  1. lại trèo lên, lại leo lên, lại lên
    • Remonter au second étage
      lại leo lên gác hai
    • Remonter sur le trône
      lại lên ngôi
  2. lại tăng lên
    • Le niveau de la rivière remonte
      nước sông lại dâng lên
  3. hớt lên
    • Jupe qui remonte par-devant
      váy hớt lên phía trước
  4. ngược lên
    • Remonter le long du fleuve
      lên ngược dòng sông
    • Remonter jusqu'à la source
      ngược lên đến ngọn nguồn
  5. bắt nguồn từ, từ
    • Cette famille remonte au temps des Trinh
      họ này từ thời Trịnh
    • Cela remonte au déluge
      việc đó từ thời xửa thời xưa
ngoại động từ
  1. lại leo lên
    • Remonter l'escalier
      lại leo lên cầu thang
  2. lại đưa lên
    • Remonter une valise à l'étage
      lại đưa va li lên gác
  3. treo cao lên (bức tranh...), nâng cao lên (bức tường...); xắn lên (quần...); bẻ lên (cổ áo...)
  4. đi ngược lên
    • Remonter le cours d'un fleuve
      đi ngược dòng sông
    • Remonter le cours des ans
      ngược lên dòng thời gian
  5. lên dây (đồng hồ...)
  6. (nghĩa bóng) nâng lên, kích lên; làm cho khỏe lên, làm cho phấn chấn lên
    • Remonter le moral
      kích tinh thần lên; ce remède va vous remonter
  7. lắp lại, lắp ráp lại (máy...)
  8. (quân sự) cấp ngựa cho
    • Remonter un régiment
      cấp ngựa cho một trung đoàn
  9. trang bị lại, sắm đồ đạc mới cho một ngôi nhà
  10. thay da mặt đế (giày)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "remonter"

Từ có nhắc đến "remonter"