remonter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Lại trèo lên, lại leo lên, lại lên: Di chuyển trở lên một vị trí cao hơn, thườngnơi đã từngtrước đó.
    • Lại tăng lên: Mức độ, mực nước hoặc số lượng tăng trở lại.
    • Hớt lên: (Về quần áo, vải) bị kéo lên một cách không chủ ý.
    • Ngược lên: Di chuyển theo hướng ngược lại với dòng chảy hoặc hướng thông thường.
    • Bắt nguồn từ, từ: nguồn gốc, xuất xứ từ một thời điểm trong quá khứ.
  2. Ngoại động từ:

    • Lại leo lên, lại đưa lên: Mang, vác hoặc di chuyển một vật đó lên cao trở lại.
    • Treo cao lên, nâng cao lên, xắn lên, bẻ lên: Điều chỉnh vị trí của một vật (tranh, tường, quần áo) lên cao hơn.
    • Đi ngược lên: Di chuyển dọc theo một con đường, dòng sông theo hướng ngược lại.
    • Lên dây: Vặn cót, lên dây cót cho đồng hồ hoặc thiết bị cơ học.
    • (Nghĩa bóng) Nâng lên, kích lên; làm cho khỏe lên: Cải thiện tinh thần, tâm trạng hoặc sức khỏe.
    • Lắp lại, lắp ráp lại: Ghép các bộ phận rời lại thành một tổng thể hoàn chỉnh.
    • Trang bị lại, sắm đồ đạc mới: Cung cấp đồ đạc, trang thiết bị mới.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Il faut remonter au premier étage. (Phải lại leo lên tầng một.)
    • La température remonte enfin. (Nhiệt độ cuối cùng cũng lại tăng lên.)
    • Cette tradition remonte au Moyen Âge. (Truyền thống này từ thời Trung Cổ.)
  • Ngoại động từ:

    • Peux-tu remonter ma valise, s'il te plaît ? (Anh có thể đưa vali của tôi lên [lầu] được không?)
    • Elle remonte le col de son manteau contre le vent. ( ấy bẻ cổ áo khoác lên để chắn gió.)
    • Cette bonne nouvelle lui a remonté le moral. (Tin tốt đó đã kích tinh thần anh ấy lên.)
    • Il a remonté sa vieille moto. (Anh ấy đã lắp ráp lại chiếc xe máy của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Remonter à la surface": Nổi lên lại mặt nước (nghĩa đen) hoặc xuất hiện trở lại, được nhắc đến (nghĩa bóng).
    • Un souvenir d'enfance remonte à la surface. (Mộtức thời thơ ấu nổi lên [trong tâm trí].)
  • "Remonter le courant": Bơi ngược dòng (nghĩa đen); vượt qua khó khăn, cố gắng cải thiện một tình huống xấu (nghĩa bóng).
    • L'entreprise essaie de remonter le courant après cette crise. (Công ty đang cố gắng vượt qua khó khăn sau cuộc khủng hoảng này.)
  • "Se remonter" (tự phản thân): Tự lấy lại tinh thần, tự làm cho mình khỏe lại.
    • Prends un café pour te remonter. (Hãy uống một tách phê để lấy lại tinh thần đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Remontage (danh từ): Hành động lắp ráp lại; sự lên dây cót.
    • Le remontage de cette horloge est complexe. (Việc lắp ráp lại chiếc đồng hồ này rất phức tạp.)
  • Remontant, e (tính từ): Làm khỏe người, bổ (thuốc); ra hoa nhiều lần (cây).
    • Une infusion remontante. (Một ly trà thảo mộc bổ dưỡng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nội động từ: Monter à nouveau, regrimper (lại leo lên); augmenter (tăng lên); provenir, dater de (bắt nguồn từ).
  • Ngoại động từ: Relever (nâng lên); relever, regonfler (nâng tinh thần); réassembler (lắp ráp lại); réapprovisionner (trang bị lại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Remonter dans: Lại lên vào (phương tiện).
    • Il remonte dans sa voiture. (Anh ấy lại lên xe ô của mình.)
  • Remonter jusqu'à: Ngược lên đến, truy nguyên đến.
    • Nous devons remonter jusqu'à la cause du problème. (Chúng ta phải truy nguyên đến tận nguyên nhân của vấn đề.)
Thành ngữ liên quan
  • Cela ne me rajeunit pas / Cela me fait remonter le temps: Điều đó khiến tôi nhớ về quá khứ (nghĩa đen: "Điều đó không làm tôi trẻ lại / Điều đó khiến tôi ngược dòng thời gian").
    • Écouter cette chanson, cela me fait remonter le temps. (Nghe bài hát này khiến tôi nhớ về quá khứ.)
  • Remonter sur ses grands chevaux: Nổi giận, nổi cáu (nghĩa đen: "lại trèo lên con ngựa cao lớn của mình").
    • Il est remonté sur ses grands chevaux quand on a critiqué son travail. (Anh ta nổi giận khi công việc của mình bị chỉ trích.)
nội động từ
  1. lại trèo lên, lại leo lên, lại lên
    • Remonter au second étage
      lại leo lên gác hai
    • Remonter sur le trône
      lại lên ngôi
  2. lại tăng lên
    • Le niveau de la rivière remonte
      nước sông lại dâng lên
  3. hớt lên
    • Jupe qui remonte par-devant
      váy hớt lên phía trước
  4. ngược lên
    • Remonter le long du fleuve
      lên ngược dòng sông
    • Remonter jusqu'à la source
      ngược lên đến ngọn nguồn
  5. bắt nguồn từ, từ
    • Cette famille remonte au temps des Trinh
      họ này từ thời Trịnh
    • Cela remonte au déluge
      việc đó từ thời xửa thời xưa
ngoại động từ
  1. lại leo lên
    • Remonter l'escalier
      lại leo lên cầu thang
  2. lại đưa lên
    • Remonter une valise à l'étage
      lại đưa va li lên gác
  3. treo cao lên (bức tranh...), nâng cao lên (bức tường...); xắn lên (quần...); bẻ lên (cổ áo...)
  4. đi ngược lên
    • Remonter le cours d'un fleuve
      đi ngược dòng sông
    • Remonter le cours des ans
      ngược lên dòng thời gian
  5. lên dây (đồng hồ...)
  6. (nghĩa bóng) nâng lên, kích lên; làm cho khỏe lên, làm cho phấn chấn lên
    • Remonter le moral
      kích tinh thần lên; ce remède va vous remonter
  7. lắp lại, lắp ráp lại (máy...)
  8. (quân sự) cấp ngựa cho
    • Remonter un régiment
      cấp ngựa cho một trung đoàn
  9. trang bị lại, sắm đồ đạc mới cho một ngôi nhà
  10. thay da mặt đế (giày)

Từ gần giống

Từ chứa "remonter"