dĩa

Học thuật
Thân thiện
dĩa

Cô ấy dùng dĩa để ăn mì Ý.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ ăn uống: Dụng cụ cán cầm phần đầu nhiều răng nhọn, thường dùng để xiên, ghim hoặc đưa thức ăn vào miệng, phổ biến trong các bữa ăn theo phong cách phương Tây. Vật liệu thường thép không gỉ hoặc kim loại khác.
    • (Phương ngữ) Đĩa: Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ chiếc đĩa, một vật dụng hình tròn, dẹt dùng để đựng thức ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (dụng cụ ăn):

    • Khi ăn bít tết, bạn nên dùng dao dĩa.
    • ấy gắp salad bằng dĩa thay vì bằng đũa.
  • Danh từ (phương ngữ - chỉ đĩa):

    • Mẹ dọn cơm ra một dĩa lớn đặt giữa mâm.
    • ấy bưng dĩa trái cây ra mời khách.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dĩa" trong thể thao: Trong môn điền kinh, "dĩa" (viết tắt của "dĩa ném") tên gọi khác của đĩa ném - một dụng cụ thể thao hình đĩa tròn.
    • Vận động viên chuẩn bị ném dĩa trong cuộc thi.
  • "Dĩa" trong công nghệ: Từ này còn được dùng để chỉ các vật thể hình tròn, dẹt như đĩa cứng, đĩa mềm trong máy tính (tuy nhiên cách dùng "đĩa" phổ biến hơn).
    • Dữ liệu được lưu trữ trên dĩa CD-ROM.
Biến thể từ gần giống
  • Nỉa: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ dụng cụ ăn răng (fork).
  • Đĩa: Từ phổ thông, chuẩn mực hơn để chỉ vật đựng thức ăn hình tròn (plate) từ gốc của phương ngữ "dĩa".
  • Dĩa ném: Dụng cụ thể thao dùng trong môn ném đĩa (discus).
Từ đồng nghĩa
  • Nỉa: (cho nghĩa dụng cụ ăn).
  • Đĩa: (cho nghĩa vật đựng thức ăn, trong ngữ cảnh phổ thông).
  • Xĩa: (cách gọi khác ít phổ biến hơn cho dụng cụ ăn).
Các cụm từ liên quan
  • Dao nĩa/dĩa: Bộ đồ ăn bao gồm dao dĩa.
    • Nhà hàng phục vụ theo kiểu Âu nên bày sẵn dao dĩa trên bàn.
  • Dĩa bay: Vật thể bay không xác định (UFO), hình dáng như cái đĩa.
    • người kể rằng họ nhìn thấy dĩa bay trên bầu trời.
  • Ném dĩa: Môn thể thao điền kinh.
    • Anh ấy đạt huy chương vàng môn ném dĩa tại SEA Games.
Thành ngữ liên quan
  • Cơm chẳng lành canh chẳng ngọt / Đũa tre đánh đổ cả mâm dĩa đồng: (Thành ngữ) Ý nói người địa vị thấp kém, không xứng đáng lại có thể gây ảnh hưởng hoặc làm hư hỏng việc lớn, của quý.
  • Một miếng giữa dĩa bằng một chén giữa mâm: (Tục ngữ) Nhấn mạnh giá trị của sự chân thành, ít nhưng được trao đi một cách trân trọng, còn hơn nhiều nhưng sơ sài.
dĩa

Cô ấy dùng dĩa để ăn mì Ý.

  1. 1 dt. Dụng cụ hình giống chiếc thìa nhưng răng, còn gọi là nỉa, dùng để lấy thức ăn trong bữa ăn cơm tây, thường làm bằng thép không gỉ hay bằng bạc.
  2. 2 dt., đphg Đĩa: đơm đầy dĩa xôi.