dĩa

  1. 1 dt. Dụng cụ hình giống chiếc thìa nhưng răng, còn gọi là nỉa, dùng để lấy thức ăn trong bữa ăn cơm tây, thường làm bằng thép không gỉ hay bằng bạc.
  2. 2 dt., đphg Đĩa: đơm đầy dĩa xôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dĩa
Cô ấy dùng dĩa để ăn mì Ý.