dọn

  1. 1 tt. Nói hạt đậu nấu mãi vẫn rắn: Hạt đậu dọn.
  2. 2 đgt. 1. Sắp xếp cho gọn: Dọn nhà; Dọn giường 2. Xếp đặt các thứ vào một nơi: Dọn bát đĩa 3. Làm cho sạch: Dọn cỏ vườn hoa 4. Thu xếp để chuyển đi nơi khác: Dọn nhà 5. Bày hàng ra bán: Sáng sớm đã dọn hàng 6. Thu hàng lại để đem về: Trời tối rồi, phải dọn hàng về.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dọn"

dọn
Cô ấy dọn bát đĩa trên bàn ăn.