dọn

Học thuật
Thân thiện
dọn

Cô ấy dọn bát đĩa trên bàn ăn.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Sắp xếp, thu dọn cho gọn gàng, ngăn nắp: Hành động làm cho một không gian hoặc đồ vật trở nên trật tự.
    • Dọn sạch, làm sạch: Hành động loại bỏ những thứ không cần thiết, rác hoặc cỏ dại để làm cho một khu vực trở nên sạch sẽ.
    • Chuẩn bị, bày biện: Hành động sắp xếp, bày ra (thường đồ ăn, hàng hóa) để sẵn sàng phục vụ hoặc sử dụng.
    • Thu dọn, cất đi: Hành động thu gom, cất đồ đạc hoặc hàng hóa sau khi sử dụng hoặc bán.
    • Chuyển đi, dời chỗ: Hành động thu xếp đồ đạc để chuyển đến một nơimới.
  2. Tính từ (ít dùng):

    • Nói về hạt đậu nấu lâu vẫn cứng, khó chín mềm.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chủ nhật nào tôi cũng dọn nhà cửa. (Tôi luôn dọn dẹp nhà cửa vào mỗi chủ nhật.)
    • Mẹ dọn cỏ trong vườn để trồng hoa. (Mẹ nhổ cỏ trong vườn để trồng hoa.)
    • ấy dọn một mâm cơm thịnh soạn đãi khách. ( ấy bày một mâm cơm thịnh soạn đãi khách.)
    • Chị bán hàng dọn hàng ra từ sáng sớm. (Chị bán hàng bày hàng ra từ sáng sớm.)
    • Gia đình tôi đang chuẩn bị dọn về thành phố mới. (Gia đình tôi đang chuẩn bị chuyển về thành phố mới.)
    • Trời mưa to nên họ phải dọn hàng về sớm. (Trời mưa to nên họ phải thu hàng về sớm.)
  • Tính từ:

    • Nồi đậu này nấu cả tiếng rồi vẫn dọn. (Nồi đậu này nấu cả tiếng đồng hồ rồi vẫn cứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dọn mình": chuẩn bị tư thế, tâm thế sẵn sàng cho một việc đó.

    • Anh ấy đang dọn mình cho cuộc thi quan trọng sắp tới. (Anh ấy đang chuẩn bị tinh thần cho cuộc thi quan trọng sắp tới.)
  • "dọn đường": làm sạch, thông thoáng con đường; nghĩa bóng chuẩn bị, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đó xảy ra.

    • Cần dọn đường cho sự phát triển của các ý tưởng mới. (Cần tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của các ý tưởng mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Dọn dẹp (động từ): từ ghép nhấn mạnh hành động làm cho sạch sẽ, ngăn nắp.

    • Cả nhà cùng nhau dọn dẹp nhà cửa đón Tết. (Cả nhà cùng nhau dọn dẹp nhà cửa đón Tết.)
  • Dọn cỗ (động từ): chuẩn bị, bày biện mâm cỗ (thường trong dịp lễ, Tết).

    • nội dọn cỗ cúng ông bà rất cẩn thận. ( nội bày biện mâm cỗ cúng ông bà rất cẩn thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Thu xếp, sắp đặt: (động từ) chỉ việc bố trí, sắp xếp cho trật tự.
  • Quét dọn, lau chùi: (động từ) chỉ việc làm sạch bề mặt.
  • Chuyển đi, di dời: (động từ) chỉ việc rời khỏi nơi đến nơimới.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dọn đi: thu dọn để mang đi hoặc chuyển đi.

    • Họ đã dọn đi tất cả đồ đạc trước khi về quê. (Họ đã thu dọn tất cả đồ đạc trước khi về quê.)
  • Dọn ra: bày biện, sắp xếp ra ngoài; hoặc chuyển ra khỏi nơi.

    • ấy dọn ra sống riêng từ năm ngoái. ( ấy chuyển ra sống riêng từ năm ngoái.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau: ( liên quan đến ý "dọn cỗ") - Khuyên nên thận trọng, không nên hấp tấp đi đầu trong mọi việc.
  • Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm: Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc dọn dẹp, giữ gìn vệ sinh.
dọn

Cô ấy dọn bát đĩa trên bàn ăn.

  1. 1 tt. Nói hạt đậu nấu mãi vẫn rắn: Hạt đậu dọn.
  2. 2 đgt. 1. Sắp xếp cho gọn: Dọn nhà; Dọn giường 2. Xếp đặt các thứ vào một nơi: Dọn bát đĩa 3. Làm cho sạch: Dọn cỏ vườn hoa 4. Thu xếp để chuyển đi nơi khác: Dọn nhà 5. Bày hàng ra bán: Sáng sớm đã dọn hàng 6. Thu hàng lại để đem về: Trời tối rồi, phải dọn hàng về.