dỏm

dỏm

Đồng hồ này là hàng dỏm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Giả, không thật, kém chất lượng: "dỏm" dùng để chỉ những đồ vật, hàng hóa chất lượng thấp, không đúng như quảng cáo hoặc không phải hàng chính hãng.
    • Không trung thực, lừa đảo: "dỏm" cũng được dùng để phê phán những hành vi, lời nói thiếu chân thật, mang tính giả tạo.
  2. Danh từ (thông tục):

    • Hàng giả, đồ kém chất lượng: "dỏm" chỉ những sản phẩm không đạt tiêu chuẩn, thường bị làm giả hoặc nhái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chiếc điện thoại này hàng dỏm, mới dùng vài ngày đã hỏng. (Chiếc điện thoại này hàng giả, kém chất lượng, mới dùng vài ngày đã hỏng.)
    • Đừng tin vào những lời hứa dỏm ấy. (Đừng tin vào những lời hứa không trung thực, giả tạo.)
  • Danh từ:

    • Anh ta chuyên bán dỏm ở chợ. (Anh ta chuyên bán hàng giả, hàng kém chất lượngchợ.)
    • Đây đồ dỏm, không đáng tiền. (Đây hàng giả, không xứng đáng với số tiền bỏ ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dỏm thật": Cụm từ mỉa mai, dùng để ám chỉ một thứ đó rõ ràng giả nhưng lại được tuyên bố thật.

    • Cái túi hiệu này nhìn dỏm thật, chắc hàng nhái. (Cái túi hiệu này rõ ràng giả, chắc hàng nhái.)
  • "hàng dỏm": Thuật ngữ chỉ hàng hóa giả mạo, kém chất lượng.

    • Thị trường tràn ngập hàng dỏm, người tiêu dùng cần cảnh giác. (Thị trường đầy rẫy hàng giả, người tiêu dùng cần cẩn thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Rởm (tính từ): giả, kém chất lượngtừ đồng nghĩa phổ biến với "dỏm" trong văn nói.

    • Đồ rởm này chẳng dùng được lâu. (Đồ giả này chẳng dùng được lâu.)
  • Giả (tính từ): không thật, làm ra để lừa người.

    • Tiền giả (tiền không thật, làm giả).
  • Xịn (tính từ): thật, chất lượng caotrái nghĩa với "dỏm".

    • Hàng xịn bền hơn hàng dỏm. (Hàng thật bền hơn hàng giả.)
Từ đồng nghĩa
  • Rởm: giả, kém chất lượng.
  • Giả: không thật, làm ra để lừa người.
  • Nhái: sao chép, làm giả (thường dùng cho hàng hóa).
  • Lởm: kém chất lượng, tồi tàn (thường dùng cho đồ vật hoặc hỏng).
Thành ngữ liên quan
  • Đồ dỏm, người dỏm: Cụm từ chỉ cả hàng hóa lẫn con người không đáng tin, giả tạo.

    • Cả đời chỉ quen với đồ dỏm, người dỏm. (Cả đời chỉ tiếp xúc với hàng giả người không chân thật.)
  • Dỏm nhưng màu mè: Chỉ thứ đó giả nhưng được trang trí bắt mắt để đánh lừa.

    • Món quà này dỏm nhưng màu mè, trông có vẻ đắt tiền. (Món quà này giả nhưng được trang trí đẹp, trông có vẻ đắt tiền.)