dòm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nhìn qua khe hở, lỗ hổng: Hành động nhìn một cách kín đáo, thường qua một khoảng trống nhỏ hoặc vết nứt.
- Nhìn để dò xét, tìm kiếm: Hành động quan sát một cách cẩn thận, có chủ đích để tìm kiếm thông tin hoặc vật gì đó.
- (Phương ngữ) Nhìn một cách chú ý; trông: Cách dùng trong một số vùng miền, chỉ việc nhìn một cách tập trung.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cậu bé hé cửa dòm vào trong phòng. (Cậu bé hé cửa nhìn vào trong phòng.)
- Anh ấy dòm khắp các ngăn kéo để tìm chìa khóa. (Anh ấy nhìn khắp các ngăn kéo để tìm chìa khóa.)
- Dòm trước dòm sau thấy không có ai, hắn mới lẻn vào. (Nhìn trước nhìn sau thấy không có ai, hắn mới lẻn vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
"dòm ngó": Nhìn ngó, quan sát một cách tò mò hoặc có ý đồ.
- Đừng có dòm ngó sang chuyện nhà người ta. (Đừng có nhìn ngó sang chuyện nhà người khác.)
"dòm hàng": (Từ lóng, thường dùng trong mua bán) Quan sát, xem xét hàng hóa trước khi mua.
- Khách chỉ đến dòm hàng chứ chưa mua gì. (Khách chỉ đến xem hàng chứ chưa mua gì.)
Biến thể và từ gần giống
Dò xét (động từ): Tìm hiểu, thăm dò một cách kín đáo.
- Cảnh sát đang dò xét hang ổ của bọn tội phạm. (Cảnh sát đang thăm dò hang ổ của bọn tội phạm.)
Nhòm (động từ, phương ngữ): Có nghĩa tương tự "dòm", dùng phổ biến ở miền Bắc.
- Nhòm qua khe cửa. (Nhìn qua khe cửa.)
Từ đồng nghĩa
- Nhìn trộm: Nhìn lén, nhìn một cách không chính thức.
- Ngó nghiêng: Nhìn qua loa, không tập trung.
- Thấu thị (nghĩa rộng, ít dùng): Nhìn thấu, thấy rõ (thường mang tính chất tâm linh hoặc siêu hình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Dòm vào: Hướng ánh nhìn vào bên trong một không gian.
- Nó dòm vào nhà qua ô cửa sổ. (Nó nhìn vào nhà qua ô cửa sổ.)
Dòm ra: Hướng ánh nhìn từ bên trong ra bên ngoài.
- Từ trong phòng tối, cô ấy dòm ra ngoài đường. (Từ trong phòng tối, cô ấy nhìn ra ngoài đường.)
Thành ngữ liên quan
- Dòm trước dòm sau: Thành ngữ chỉ hành động quan sát cẩn thận xung quanh trước khi làm một việc gì đó, thường là việc cần giữ bí mật.
- Làm việc gì cũng phải dòm trước dòm sau cho chắc. (Làm việc gì cũng phải nhìn trước nhìn sau cho chắc chắn.)
- đg. 1 Nhìn qua khe hở, chỗ hổng. Hé cửa dòm vào. Từ trong hang dòm ra. 2 Nhìn để dò xét, để tìm cái gì. Dòm khắp các xó xỉnh. Dòm trước dòm sau. 3 (ph.). Trông một cách chú ý; nhìn.