dự

Học thuật
Thân thiện
dự

Anh ấy dự một buổi họp quan trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại gạo tẻ: Chỉ một giống lúa hoặc loại gạo tẻ hạt nhỏ, khi nấu thành cơm thì rất dẻo.
  2. Động từ:

    • mặt, tham dự: Hành động đến mặt tại một sự kiện, buổi họp, lớp học, hay bữa tiệc nào đó.
    • Tham gia, góp phần vào: Hành động tham gia vào một hoạt động, cuộc thảo luận hay công việc chung.
    • Tính đến trước, dự phòng: Hành động suy tính, chuẩn bị hoặc lên kế hoạch cho một việc có thể xảy ra trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Gạo dự nấu cơm rất thơm dẻo.
    • Chợ quê bán nhiều loại gạo ngon, trong đó gạo dự.
  • Động từ ( mặt, tham dự):

    • Anh ấy sẽ dự buổi họp quan trọng vào sáng mai.
    • Sinh viên phải dự đầy đủ các buổi học thực hành.
  • Động từ (tham gia, góp phần):

    • ấy dự ý kiến rất sắc sảo trong cuộc họp.
    • Mọi người đều nhiệt tình dự vào công việc chung.
  • Động từ (tính đến trước, dự phòng):

    • Chúng ta nên dự một khoản tiền cho những chi phí phát sinh.
    • Nhà thiết kế đã dự trước nhiều phương án khác nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dự báo": (động từ) nói trước về một sự việc có thể xảy ra trong tương lai dựa trên các dữ liệu, phân tích.

    • Cơ quan khí tượng dự báo trời sẽ mưa lớn vào chiều nay.
  • "dự kiến": (động từ) ước tính, tính toán trước về thời gian, kết quả hay kế hoạch.

    • Công trình dự kiến sẽ hoàn thành vào cuối năm.
  • "dự thính": (động từ) tham dự một buổi học, buổi thuyết trình với tư cách người nghe, không phải thành viên chính thức.

    • Tôi được phép dự thính một số môn họctrường bạn.
Biến thể từ liên quan
  • Dự án (danh từ): một kế hoạch, nhiệm vụ lớn cần được lập kế hoạch thực hiện trong một thời gian nhất định.

    • Công ty đang triển khai một dự án xây dựng mới.
  • Dự trữ (động từ): chuẩn bị, tích trữ vật chất (như lương thực, tiền bạc) để dùng khi cần.

    • Người dân vùng luôn dự trữ lương thực.
  • Dự phần (động từ): tham gia, góp phần vào (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).

    • Mỗi người đều dự phần vào thành công chung.
Từ đồng nghĩa
  • Tham dự, mặt (cho nghĩa " mặt"): hiện diện, tham gia.
  • Góp ý, đóng góp (cho nghĩa "tham gia"): góp phần, tham gia ý kiến.
  • Tính toán, lên kế hoạch (cho nghĩa "tính đến trước"): hoạch định, chuẩn bị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dự vào: tham gia vào một việc đó.

    • Anh ta không nên dự vào chuyện riêng của người khác.
  • Dự tính: tính toán, ước lượng trước.

    • Chúng tôi dự tính sẽ đi du lịch vào mùa .
Thành ngữ liên quan
  • "Dự cột nghe": (thành ngữ ) chỉ sự tham dự một cách thụ động, chỉ đứng nghe không tham gia ý kiến.
    • Trong cuộc họp, anh ấy chỉ "dự cột nghe", chẳng nói .
dự

Anh ấy dự một buổi họp quan trọng.

  1. 1 dt. Thứ gạo tẻ nhỏ hột nấu cơm thì dẻo: Dạo này không thấy bán gạo dự.
  2. 2 đgt. mặt trong một buổi nhiều người: Dự tiệc; Dự mít-tinh; Dự một lớp huấn luyện.
  3. 3 đgt. 1. Tham gia: Biết nàng cũng dự quân trung luận bàn (K) 2. Phòng trước: Việc ấy đã dự trước rồi.