dự
Danh từ:
- Một loại gạo tẻ: Chỉ một giống lúa hoặc loại gạo tẻ có hạt nhỏ, khi nấu thành cơm thì rất dẻo.
Động từ:
- Có mặt, tham dự: Hành động đến và có mặt tại một sự kiện, buổi họp, lớp học, hay bữa tiệc nào đó.
- Tham gia, góp phần vào: Hành động tham gia vào một hoạt động, cuộc thảo luận hay công việc chung.
- Tính đến trước, dự phòng: Hành động suy tính, chuẩn bị hoặc lên kế hoạch cho một việc có thể xảy ra trong tương lai.
Danh từ:
- Gạo dự nấu cơm rất thơm và dẻo.
- Chợ quê bán nhiều loại gạo ngon, trong đó có gạo dự.
Động từ (có mặt, tham dự):
- Anh ấy sẽ dự buổi họp quan trọng vào sáng mai.
- Sinh viên phải dự đầy đủ các buổi học thực hành.
Động từ (tham gia, góp phần):
- Cô ấy dự ý kiến rất sắc sảo trong cuộc họp.
- Mọi người đều nhiệt tình dự vào công việc chung.
Động từ (tính đến trước, dự phòng):
- Chúng ta nên dự một khoản tiền cho những chi phí phát sinh.
- Nhà thiết kế đã dự trước nhiều phương án khác nhau.
"dự báo": (động từ) nói trước về một sự việc có thể xảy ra trong tương lai dựa trên các dữ liệu, phân tích.
- Cơ quan khí tượng dự báo trời sẽ mưa lớn vào chiều nay.
"dự kiến": (động từ) ước tính, tính toán trước về thời gian, kết quả hay kế hoạch.
- Công trình dự kiến sẽ hoàn thành vào cuối năm.
"dự thính": (động từ) tham dự một buổi học, buổi thuyết trình với tư cách người nghe, không phải là thành viên chính thức.
- Tôi được phép dự thính một số môn học ở trường bạn.
Dự án (danh từ): một kế hoạch, nhiệm vụ lớn cần được lập kế hoạch và thực hiện trong một thời gian nhất định.
- Công ty đang triển khai một dự án xây dựng mới.
Dự trữ (động từ): chuẩn bị, tích trữ vật chất (như lương thực, tiền bạc) để dùng khi cần.
- Người dân vùng lũ luôn dự trữ lương thực.
Dự phần (động từ): tham gia, góp phần vào (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
- Mỗi người đều dự phần vào thành công chung.
- Tham dự, có mặt (cho nghĩa "có mặt"): hiện diện, tham gia.
- Góp ý, đóng góp (cho nghĩa "tham gia"): góp phần, tham gia ý kiến.
- Tính toán, lên kế hoạch (cho nghĩa "tính đến trước"): hoạch định, chuẩn bị.
Dự vào: tham gia vào một việc gì đó.
- Anh ta không nên dự vào chuyện riêng của người khác.
Dự tính: tính toán, ước lượng trước.
- Chúng tôi dự tính sẽ đi du lịch vào mùa hè.
- "Dự cột mà nghe": (thành ngữ cũ) chỉ sự tham dự một cách thụ động, chỉ đứng nghe mà không tham gia ý kiến.
- Trong cuộc họp, anh ấy chỉ "dự cột mà nghe", chẳng nói gì.
- 1 dt. Thứ gạo tẻ nhỏ hột và nấu cơm thì dẻo: Dạo này không thấy bán gạo dự.
- 2 đgt. Có mặt trong một buổi có nhiều người: Dự tiệc; Dự mít-tinh; Dự một lớp huấn luyện.
- 3 đgt. 1. Tham gia: Biết nàng cũng dự quân trung luận bàn (K) 2. Phòng trước: Việc ấy đã dự trước rồi.