dựa

  1. 1 dt., đphg Nhựa: dựa mít Chim mắc dựa.
  2. 2 I. đgt. 1. Đặt sát vào vật để cho vững: dựa thang vào cây dựa lưng vào tường. 2. Nhờ cậy ai để thêm vững vàng, mạnh mẽ: dựa vào quần chúng dựa vào gia đình, bạn . 3. Theo định hướng, khuôn mẫu, khả năng sẵn: dựa vào sách dựa vào sơ đồ dựa vào khả năng từng người. II. tt. Kề, sát cạnh: Nhà dựa đường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dựa"

dựa
Một người đàn ông dựa chiếc thang vào bức tường.