dựa

Học thuật
Thân thiện
dựa

Một người đàn ông dựa chiếc thang vào bức tường.

Định nghĩa
  1. Danh từ (đphg):

    • Nhựa cây: Chất lỏng dính, thường màu trắng đục hoặc trong, tiết ra từ một số loại cây khi bị tổn thương vỏ.
      • dụ: Dựa mít thường dùng để bẫy chim.
  2. Động từ:

    • Tựa, đặt sát vào một vật khác để được hỗ trợ, giữ thăng bằng hoặc nghỉ ngơi: Hành động dùng một bộ phận cơ thể (như lưng, tay) hoặc một vật thể áp vào một điểm tựa.
      • dụ: Anh ấy dựa lưng vào ghế để thư giãn.
    • Nhờ cậy, lấy đó làm chỗ dựa tinh thần hoặc vật chất: Dựa vào sự giúp đỡ, ủng hộ, hoặc uy tín của người khác hay một tổ chức để tăng thêm sức mạnh, sự vững vàng.
      • dụ: ấy luôn dựa vào gia đình trong những lúc khó khăn.
    • Căn cứ, dựa theo: Lấy một thông tin, quy tắc, khuôn mẫu hoặc tài liệu sẵn làm cơ sở để suy luận, hành động hoặc phát triển.
      • dụ: Bài báo cáo này dựa vào số liệu thống kê mới nhất.
  3. Tính từ:

    • Kề, sát cạnh: Vị trí gần kề, áp sát vào một vật hoặc địa điểm khác.
      • dụ: Căn nhà dựa đường rất thuận tiện cho việc kinh doanh.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa tựa vào):
    • Cậu dựa đầu vào vai mẹ thiếp đi.
    • Chiếc xe đạp dựa vào gốc cây.
  • Động từ (nghĩa nhờ cậy):
    • Chúng ta phải dựa vào sức mình chính.
    • Không nên dựa quá nhiều vào sự giúp đỡ của người khác.
  • Động từ (nghĩa căn cứ):
    • Bản án được tuyên dựa vào các chứng cứ rõ ràng.
    • Kế hoạch được xây dựng dựa vào thực tế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dựa hơi": (thành ngữ) dựa vào thế lực, uy tín của người khác để được che chở hoặc hưởng lợi.
    • Hắn ta chỉ biết dựa hơi quan chức để làm ăn.
  • "Dựa dẫm": (từ ghép) ỷ lại, phụ thuộc hoàn toàn vào người khác một cách tiêu cực.
    • Anh ta đã lớn rồi, không nên dựa dẫm vào bố mẹ nữa.
Biến thể từ liên quan
  • Nương dựa (động từ): Tìm sự che chở, nương tựa về cả vật chất lẫn tinh thần (thường mang sắc thái trân trọng, thiêng liêng hơn).
    • Đứa trẻ mồ côi nương dựa vào người .
  • Chỗ dựa (danh từ): Người hoặc vật có thể nương tựa, tin cậy được.
    • Gia đình chỗ dựa tinh thần vững chắc.
  • Căn cứ (danh từ): Cơ sở, điểm dựa để xác định hoặc hành động (gần nghĩa với "dựa" khi động từ nghĩa 3).
    • Mọi kết luận đều phải căn cứ.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Tựa (động từ): Gần nghĩa với "dựa" ở nghĩa động từ 1.
  • lại (động từ): Gần nghĩa với "dựa" ở nghĩa động từ 2, nhưng mang sắc thái tiêu cực hơn.
  • Căn cứ vào (cụm động từ): Gần nghĩa với "dựa" ở nghĩa động từ 3.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dựa vào: Cụm từ phổ biến nhất, bao hàm cả ba nghĩa động từ của "dựa".
    • Dựa vào tường. Dựa vào bạn . Dựa vào hiến pháp.
  • Dựa trên: Thường dùng với nghĩa căn cứ, lấy cái đó làm nền tảng (trang trọng hơn).
    • Luật này được xây dựng dựa trên các nguyên tắc dân chủ.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • "Dựa cột nghe": Khuyên người ta nên chú ý lắng nghe một cách nghiêm túc.
  • "Chó dựa giàn mướp": (thành ngữ) Chỉ kẻ yếu thế dựa vào thế lực của kẻ khác để hống hách, làm càn.
dựa

Một người đàn ông dựa chiếc thang vào bức tường.

  1. 1 dt., đphg Nhựa: dựa mít Chim mắc dựa.
  2. 2 I. đgt. 1. Đặt sát vào vật để cho vững: dựa thang vào cây dựa lưng vào tường. 2. Nhờ cậy ai để thêm vững vàng, mạnh mẽ: dựa vào quần chúng dựa vào gia đình, bạn . 3. Theo định hướng, khuôn mẫu, khả năng sẵn: dựa vào sách dựa vào sơ đồ dựa vào khả năng từng người. II. tt. Kề, sát cạnh: Nhà dựa đường.