dưa

Học thuật
Thân thiện
dưa

Dưa hấu được bày bán trên một chiếc xe đẩy ở chợ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Món ăn làm từ rau hoặc củ được muối chua, lên men: Chỉ các loại thực phẩm được bảo quản lên men trong môi trường muối, thường vị chua, dùng làm thức ăn kèm.
    • Loại cây thân leo thuộc họ bầu , quả nhiều nước, thường dùng để ăn: Chỉ chung các loại cây trồng cho quả vỏ cứng hoặc mềm, thịt quả mọng nước, thường được dùng như một loại rau quả trong bữa ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa món ăn muối chua):

    • Bữa cơm gia đình thường một đĩa dưa cải chua.
    • Vại dưa hành muối đã chín vàng, ăn rất ngon.
  • Danh từ (nghĩa loại cây/quả):

    • Mùa nóng nực, nhiều người thích ăn dưa hấu để giải khát.
    • Ruộng dưa chuột nhà bác ấy năm nay được mùa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dưa chua": Cụm từ chỉ cụ thể món dưa đã được muối chua, lên men.

    • Bát canh nấu với dưa chua vị chua thanh rất hấp dẫn.
  • "Dưa gang": Tên gọi một loại quả cụ thể thuộc họ bầu , quả dài, vỏ gân.

    • Quả dưa gang non có thể dùng để nấu canh.
Biến thể từ liên quan
  • Dưa muối (dt): Từ đồng nghĩa với "dưa" ở nghĩa món ăn muối chua.

    • ngoại tôi muối một dưa muối pháo rất ngon.
  • Dưa leo (dt): Tên gọi khác của dưa chuộtmiền Nam Việt Nam.

    • Gỏi trộn dưa leo món ăn thanh mát.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa món ăn muối chua: Dưa muối, đồ chua.
  • Đối với nghĩa loại quả: Quả (khi dùng trong ngữ cảnh cụ thể, dụ: quả dưa).
Các cụm từ liên quan
  • "Dưa cải muối": Chỉ loại dưa làm từ cải.

    • Bát cháo trắng ăn kèm dưa cải muối thật đơn giản ngon.
  • "Dưa hấu": Tên một loại quả phổ biến, vỏ xanh cứng, ruột đỏ hoặc vàng.

    • Tráng miệng bằng vài miếng dưa hấu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Không ưa thì dưa giòi": Thành ngữ ý nói nếu không thích, không chăm sóc thì vật tốt cũng trở nên hư hỏng.
  • "Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa": Tục ngữ nói về điều kiện thời tiết thuận lợi cho từng loại cây trồng.
dưa

Dưa hấu được bày bán trên một chiếc xe đẩy ở chợ.

  1. 1 dt. Món ăn làm bằng rau hay củ muối chua: Còn đầy vại dưa mới muối (Ng-hồng); Không ưa thì dưa giòi (tng).
  2. 2 dt. Loài cây leo thuộc họ bầu , quả thịt chứa nhiều nước, dùng để ăn: Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa (tng).