dựng

  1. đg. 1 Đặt cho đứng thẳng. Dựng cột nhà. Dựng mọi người dậy (làm cho thức dậy). 2 Tạo nên vật đứng thẳng trên mặt nền (thường trên mặt đất) bằng những vật liệu kết lại theo một cấu trúc nhất định. Dựng nhà. Dựng cổng chào. 3 Tạo nên bằng cách tổ hợp các yếu tố theo một cấu trúc nhất định (thường nói về công trình nghệ thuật). Dựng kịch. Dựng tranh. Câu chuyện dựng đứng (bịa đặt hoàn toàn). 4 Tạo nên làm cho được sự tồn tại vững vàng. Dựng đồ. Từ buổi đầu dựng nước. 5 (chm.). Vẽ hoặc nói cách vẽ một hình phẳng nào đó thoả mãn một số điều kiện cho trước (thường chỉ dùng thước compa). Dựng một tam giác đều một cạnh đoạn thẳng AB. Bài toán dựng hình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dựng
Anh ấy dựng một chiếc lều trong vườn.