dựng

Học thuật
Thân thiện
dựng

Anh ấy dựng một chiếc lều trong vườn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đặt cho đứng thẳng, làm cho thẳng đứng: Hành động làm cho một vật từ trạng thái nằm ngang, nghiêng hoặc gập chuyển sang trạng thái thẳng đứng.
    • Xây lên, tạo nên một công trình: Hành động lắp ghép, xây cất để tạo ra một kiến trúc, công trình hoặc vật thể đứng vững trên một mặt nền.
    • Thiết lập, sáng lập: Hành động tạo dựng, xây đắp nên một tổ chức, một sự nghiệp hoặc một quốc gia, làm cho tồn tại vững bền.
    • Dàn dựng, xây dựng (tác phẩm nghệ thuật): Hành động sắp xếp, tổ chức các yếu tố (kịch bản, hình ảnh, âm thanh...) để tạo thành một tác phẩm nghệ thuật hoàn chỉnh.
    • (Toán học) Vẽ hình: Vẽ một hình hình học phẳng thỏa mãn các điều kiện cho trước, thường chỉ bằng thước kẻ compa.
dụ sử dụng
  • Đặt cho đứng thẳng:
    • Anh ấy dựng chiếc xe đạp bị đổ lên.
    • Cơn gió mạnh dựng ngược tóc ấy.
  • Xây lên, tạo nên công trình:
    • Họ đang dựng một ngôi nhà mới.
    • Lều trại được dựng lên ngay giữa cánh đồng.
  • Thiết lập, sáng lập:
    • Các vua Hùng đã công dựng nước.
    • Ông ấy dựng nên cơ nghiệp từ hai bàn tay trắng.
  • Dàn dựng, xây dựng tác phẩm:
    • Đạo diễn đang dựng một vở kịch mới.
    • Câu chuyện đó hoàn toàn bịa đặt, dựng đứng lên để vu khống.
  • (Toán học) Vẽ hình:
    • Học sinh được yêu cầu dựng hình tam giác đều cạnh 5cm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dựng đứng" (thành ngữ): Bịa đặt hoàn toàn, tạo ra một câu chuyện, thông tin sai sự thật.
    • Tin đồn đó dựng đứng, không cơ sở.
  • "Dựng tóc gáy": Làm cho sợ hãi đến mức tóc như dựng đứng lên.
    • Câu chuyện ma khiến người nghe dựng tóc gáy.
Biến thể từ liên quan
  • Dựng lên (cụm động từ): Nhấn mạnh hành động tạo ra, thiết lập nên một cái đó (thường trừu tượng hoặc tiêu cực).
    • Họ dựng lên hàng rào ngăn cách.
    • Không nên dựng lên những rào cản vô hình trong giao tiếp.
  • Dựng lại (cụm động từ): Xây dựng lại từ đầu sau khi bị phá hủy, hoặc phục dựng lại.
    • Thành phố được dựng lại sau chiến tranh.
    • Đoàn làm phim dựng lại cảnh lịch sử một cách sống động.
Từ đồng nghĩa
  • Đứng lên, cho đứng: (cho nghĩa 1).
  • Xây, cất, kiến thiết: (cho nghĩa 2, 4).
  • Thành lập, sáng lập, gây dựng: (cho nghĩa 4).
  • Dàn dựng, xây dựng: (cho nghĩa 3).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dựng nên: Tạo dựng, xây đắp nên (thường đi với những thứ lớn lao, bền vững).
    • Cha ông ta đã dựng nên non sông gấm vóc này.
  • Dựng cờ: Cắm cờ cho đứng thẳng, thường mang ý nghĩa biểu tượng cho sự khởi đầu, tuyên bố chủ quyền.
    • Đội thám hiểm dựng cờ trên đỉnh núi.
Thành ngữ liên quan
  • "Dựng nước giữ nước": Công lao xây dựng bảo vệ đất nước.
    • Lịch sử ghi nhớ công lao dựng nước giữ nước của các thế hệ cha anh.
dựng

Anh ấy dựng một chiếc lều trong vườn.

  1. đg. 1 Đặt cho đứng thẳng. Dựng cột nhà. Dựng mọi người dậy (làm cho thức dậy). 2 Tạo nên vật đứng thẳng trên mặt nền (thường trên mặt đất) bằng những vật liệu kết lại theo một cấu trúc nhất định. Dựng nhà. Dựng cổng chào. 3 Tạo nên bằng cách tổ hợp các yếu tố theo một cấu trúc nhất định (thường nói về công trình nghệ thuật). Dựng kịch. Dựng tranh. Câu chuyện dựng đứng (bịa đặt hoàn toàn). 4 Tạo nên làm cho được sự tồn tại vững vàng. Dựng đồ. Từ buổi đầu dựng nước. 5 (chm.). Vẽ hoặc nói cách vẽ một hình phẳng nào đó thoả mãn một số điều kiện cho trước (thường chỉ dùng thước compa). Dựng một tam giác đều một cạnh đoạn thẳng AB. Bài toán dựng hình.