bảng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bảng nhãn (gọi tắt): Danh hiệu cao quý trong hệ thống khoa cử phong kiến Việt Nam, dành cho người đỗ cao trong kỳ thi Đình.
- Phó bảng (gọi tắt): Danh hiệu trong hệ thống khoa cử phong kiến Việt Nam, dưới bậc Tiến sĩ.
- Danh từ:
- Vật có mặt phẳng, thường bằng gỗ hoặc chất liệu cứng, dùng để viết, vẽ hoặc dán thông tin lên cho mọi người xem. Bảng yết thị. Bảng tin.
- Bảng đen (nói tắt): Vật dụng trong lớp học, có bề mặt để viết bằng phấn. Gọi học sinh lên bảng.
- Bản kê chi tiết, được sắp xếp có trật tự, trình bày một nội dung cụ thể. Bảng thống kê. Bảng điểm.
- Danh từ:
- Đơn vị tiền tệ: Đơn vị tiền cơ bản của Anh (bảng Anh) và một số quốc gia khác. Tỷ giá bảng Anh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa 1):
- Ông cụ thân sinh ra nhà thơ Nguyễn Khuyến đỗ bảng. (Cụ thân sinh nhà thơ Nguyễn Khuyến đỗ Bảng nhãn.)
- Danh từ (nghĩa 2):
- Thông báo được dán trên bảng ở cổng trường.
- Giáo viên viết đề bài lên bảng.
- Sau khi chấm thi, nhà trường sẽ niêm yết bảng kết quả.
- Danh từ (nghĩa 3):
- Du khách cần đổi tiền sang bảng khi sang Anh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lên bảng": Được gọi lên bảng đen để làm bài hoặc trả lời câu hỏi.
- Học sinh rất lo lắng khi bị giáo viên gọi lên bảng.
- "Đứng đầu bảng" / "Đứng cuối bảng": Vị trí cao nhất hoặc thấp nhất trong một danh sách xếp hạng.
- Đội tuyển đó đứng đầu bảng xếp hạng sau vòng đấu.
- "Trên bảng vàng": Trong danh sách vinh danh, ghi nhận thành tích xuất sắc (nghĩa bóng).
- Tên anh ấy đã được ghi trên bảng vàng của nhà trường.
Biến thể và từ liên quan
- Bảng biểu (danh từ): Tập hợp các bảng số liệu, thống kê.
- Báo cáo cần có đầy đủ bảng biểu minh họa.
- Bảng hiệu (danh từ): Tấm biển ghi tên, thông tin của cửa hàng, công ty.
- Cửa hàng mới treo bảng hiệu rất đẹp.
- Bảng điện (danh từ): Bảng phân phối, điều khiển các thiết bị điện.
- Thợ điện đang kiểm tra bảng điện trong nhà.
Từ đồng nghĩa
- Bản (danh từ): Tờ giấy ghi chép nội dung (gần nghĩa với "bảng" nghĩa 2 - bản kê).
- Biển (danh từ): Tấm lớn, thường đặt cố định, để thông báo hoặc quảng cáo.
- Bảng đen: Bảng (nói tắt).
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Bảng cửu chương: Bảng liệt kê các phép nhân cơ bản, dùng để học thuộc.
- Trẻ em tiểu học phải học thuộc bảng cửu chương.
- Bảng chữ cái: Bảng liệt kê các ký tự cơ bản của một hệ thống ngôn ngữ theo thứ tự.
- Trẻ mẫu giáo đang tập làm quen với bảng chữ cái Tiếng Việt.
- Bảng xếp hạng: Danh sách xếp thứ hạng các đối tượng dựa trên tiêu chí nào đó.
- Ca khúc đó đang dẫn đầu bảng xếp hạng âm nhạc.
- Bảng Anh: Đơn vị tiền tệ của Vương quốc Anh (Pound Sterling).
- Tỷ giá bảng Anh hôm nay có biến động.
- 1 d. 1 Bảng nhãn (gọi tắt). 2 Phó bảng (gọi tắt).
- 2 d. 1 Vật có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những gì cần nêu cho mọi người xem. Bảng yết thị. Yết lên bảng. Bảng tin. 2 Bảng đen (nói tắt). Phấn bảng. Gọi học sinh lên bảng. 3 Bảng kê nêu rõ, gọn, theo thứ tự nhất định, một nội dung nào đó. Bảng thống kê. Thi xong, xem bảng (danh sách những người thi đỗ).
- 3 d. cn. pound. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Anh và nhiều nước hoặc lãnh thổ khác: Ireland, Ai Cập, Syria, Sudan, v.v.
Từ chứa "bảng"
Từ có nhắc đến "bảng"
Proverbs and Idioms
- Gan Sặt, mặt Bảng, dáng kẻ Giầu
- Vật giao Phù Lưu hữu, vật thú Đình Bảng thê, vật ẩm Niết Thuỷ, vật thực Cẩm Nương kê
- Giây làng Gôi, xôi Xuân Bảng
- Bia đá bảng vàng
- Thứ nhất Đồng Kị, thứ nhì Đại Tráng, thứ ba Đình Bảng, thứ tư Mão Điền
- Một giỏ sinh đồ, một bồ ông cống, một đống ông nghè, một bè tiến sĩ, một bị trạng nguyên, một thuyền bảng nhăn