earnestness

/'ə:nistnis/
danh từ
  1. tính đứng đắn, tính nghiêm chỉnh
  2. tính sốt sắng, tính tha thiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

earnestness
A student listens to the teacher with earnestness.