educational

/,edju:'keiʃənl/
Học thuật
Thân thiện
educational

An educational video about animals plays on the classroom screen.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về giáo dục: Liên quan đến hệ thống, quá trình, hoặc lĩnh vực giáo dục.
    • tính giáo dục, mang lại kiến thức: mục đích hoặc hiệu quả dạy dỗ, cung cấp thông tin hữu ích hoặc nâng cao hiểu biết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The government is increasing its educational budget. (Chính phủ đang tăng ngân sách giáo dục.)
    • This documentary is both entertaining and educational. (Bộ phim tài liệu này vừa giải trí vừa tính giáo dục.)
    • She works in the educational sector. ( ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "educational software": phần mềm giáo dục, được thiết kế để hỗ trợ việc học.

    • Schools are investing in new educational software. (Các trường học đang đầu vào phần mềm giáo dục mới.)
  • "educational background": nền tảng/học vấn, chỉ trình độ kinh nghiệm học tập của một người.

    • His strong educational background helped him get the job. (Nền tảng học vấn vững chắc đã giúp anh ấy được công việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Education (danh từ): sự giáo dục, nền giáo dục.

    • Access to quality education is a basic right. (Tiếp cận giáo dục chất lượng một quyền cơ bản.)
  • Educate (động từ): giáo dục, dạy dỗ.

    • Parents have a duty to educate their children. (Cha mẹ nhiệm vụ giáo dục con cái.)
  • Educator (danh từ): nhà giáo dục, người làm công tác giáo dục.

    • She is a respected educator with 30 years of experience. ( ấy một nhà giáo dục được kính trọng với 30 năm kinh nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Instructive: tính chỉ dẫn, dạy bảo.
  • Informative: cung cấp nhiều thông tin, có ích.
  • Didactic: (thường dùng trong văn chương) tính chất giáo huấn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Tính từ 'educational' không tạo thành phrasal verb. Các cụm động từ liên quan thường xuất phát từ động từ gốc 'educate').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ 'educational').

educational

An educational video about animals plays on the classroom screen.

tính từ
  1. thuộc ngành giáo dục
  2. để giáo dục, sư phạm