effete

/e'fi:t/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kiệt sức, mòn mỏi: Chỉ trạng thái đã cạn kiệt sức lực, năng lượng hoặc sức sống, không còn sức mạnh ban đầu.
    • Suy yếu, bất lực: Miêu tả sự yếu ớt, thiếu hiệu quả, không còn khả năng hành động hoặc sản sinh.
    • Hết thời, suy đồi: Chỉ một cái đó đã lỗi thời, suy tàn, hoặc một nhóm người lối sống xa hoa, tự mãn thiếu sức sống đạo đức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The effete empire could no longer defend its borders. (Đế chế suy yếu không còn có thể bảo vệ biên giới của mình.)
    • Critics dismissed the aristocracy as effete and out of touch. (Các nhà phê bình coi tầng lớp quý tộc hết thời tách biệt với thực tế.)
    • After the long illness, he felt completely effete. (Sau trận ốm dài, anh ấy cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong phê phán xã hội hoặc văn hóa: Thường dùng với nghĩa miệt thị để chỉ một tầng lớp, nền văn hóa, hoặc hệ tư tưởng đã trở nên yếu đuối, tự mãn mất đi sức mạnh sáng tạo hay đạo đức.
    • The novel satirizes the effete manners of the upper class. (Cuốn tiểu thuyết châm biếm những cách cư xử suy đồi của tầng lớp thượng lưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Effeteness (danh từ): Sự kiệt sức, sự suy yếu, tình trạng hết thời.
    • The effeteness of the old political system was evident. (Sự suy yếu của hệ thống chính trị rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Decadent: suy đồi, đồi trụy (nhấn mạnh sự sa đọa về đạo đức hoặc văn hóa).
  • Enfeebled: làm cho yếu ớt, suy nhược.
  • Exhausted: kiệt sức, cạn kiệt.
  • Outworn: lỗi thời, mòn.
Từ trái nghĩa
  • Vigorous: mạnh mẽ, tràn đầy sức sống.
  • Potent: hùng mạnh, hiệu lực.
  • Robust: cường tráng, khỏe mạnh.
  • Vital: sống còn, tràn đầy sinh lực.
tính từ
  1. kiệt sức, mòn mỏi
  2. suy yếu, bất lực
  3. hết thời

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "effete"